Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Litva
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Nhật Bản 87.9/100 Miễn visa16 °C · dễ chịu 59/10015 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Pháp 81.9/100 Miễn visa11 °C · dễ chịu 61/1002 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Đức 81.9/100 Miễn visa10 °C · dễ chịu 53/1004 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Litva · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1Nhật BảnMiễn visa82.787.9
2PhápMiễn visa74.281.9
3ĐứcMiễn visa74.281.9
4ÝMiễn visa7481.8
5Hàn QuốceTA điện tử76.280.3
6MalaysiaMiễn visa71.780.2
7Tây Ban NhaMiễn visa6978.3
8ÚceTA điện tử72.978
9Bồ Đào NhaMiễn visa68.177.7
10Thái LanMiễn visa6877.6
11UAEMiễn visa66.476.5
12RomaniaMiễn visa66.476.5
13SécMiễn visa65.976.1
14Hy LạpMiễn visa65.976.1
15Thổ Nhĩ KỳMiễn visa65.575.9
16BrazilMiễn visa65.375.7
17SlovakiaMiễn visa64.975.4
18UzbekistanMiễn visa64.875.4
19PeruMiễn visa64.775.3
20KazakhstanMiễn visa64.274.9
21BruneiMiễn visa63.674.5
22Vương quốc AnheTA điện tử67.474.2
23MarocMiễn visa6374.1
24SloveniaMiễn visa6374.1
25Hoa KỳeTA điện tử67.174
26MaltaMiễn visa62.773.9
27Đan MạchMiễn visa62.573.8
28Ba LanMiễn visa62.373.6
29ÁoMiễn visa62.273.5
30SingaporeMiễn visa62.173.5
31CroatiaMiễn visa62.173.5
32ChileMiễn visa61.773.2
33SípMiễn visa61.773.2
34ArgentinaMiễn visa61.673.1
35BelarusMiễn visa61.673.1
36ColombiaMiễn visa61.573.1
37MexicoMiễn visa61.473
38BulgariaMiễn visa61.473
39Costa RicaMiễn visa61.372.9
40PhilippinesMiễn visa61.172.8
41Thụy ĐiểnMiễn visa60.972.6
42Hà LanMiễn visa60.972.6
43BỉMiễn visa60.672.4
44Thụy SĩMiễn visa60.372.2
45GeorgiaMiễn visa60.272.1
46KyrgyzstanMiễn visa59.871.9
47MontenegroMiễn visa59.771.8
48New ZealandeTA điện tử63.871.7
49Phần LanMiễn visa59.671.7
50EcuadorMiễn visa59.171.4
51OmanMiễn visa59.171.4
52CanadaeTA điện tử63.171.2
53MauritiusMiễn visa58.571
54Mông CổMiễn visa58.470.9
55AlbaniaMiễn visa58.370.8
56Bắc MacedoniaMiễn visa58.370.8
57FijiMiễn visa58.370.8
58TunisiaMiễn visa58.270.7
59UruguayMiễn visa58.170.7
60Na UyMiễn visa5870.6
61QatarMiễn visa57.670.3
62Nam PhiMiễn visa57.470.2
63HungaryMiễn visa57.370.1
64Bosnia và HerzegovinaMiễn visa57.370.1
65SerbiaMiễn visa57.170
66BotswanaMiễn visa56.969.8
67San MarinoMiễn visa56.969.8
68PanamaMiễn visa56.769.7
69AndorraMiễn visa56.769.7
70LuxembourgMiễn visa56.669.6
71Cabo VerdeMiễn visa56.469.5
72Cộng hòa DominicaMiễn visa56.469.5
73EstoniaMiễn visa56.269.3
74Sri LankaeTA điện tử60.369.2
75ParaguayMiễn visa5669.2
76LatviaMiễn visa55.869.1
77ArmeniaMiễn visa55.668.9
78GuatemalaMiễn visa55.368.7
79IsraeleTA điện tử59.468.6
80MoldovaMiễn visa55.168.6
81SeychelleseTA điện tử59.168.4
82IrelandMiễn visa54.968.4
83UkraineMiễn visa54.868.4
84IndonesiaThị thực cửa khẩu65.368.2
85DominicaMiễn visa54.267.9
86TajikistanMiễn visa53.867.7
87GrenadaMiễn visa53.367.3
88Đông TimorMiễn visa53.167.2
89SenegalMiễn visa52.766.9
90HondurasMiễn visa52.666.8
91Antigua và BarbudaMiễn visa52.566.8
92BoliviaMiễn visa52.466.7
93El SalvadorMiễn visa52.166.5
94CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
95Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
96SurinameeTA điện tử5666.2
97TongaMiễn visa51.766.2
98Ấn Độe-⁠Visa (xin trước)70.966.1
99BelizeMiễn visa51.666.1
100SamoaMiễn visa51.265.8
101VenezuelaMiễn visa51.165.8
102Saint Kitts và NevisMiễn visa50.665.4
103Ngae-⁠Visa (xin trước)69.765.3
104IcelandMiễn visa50.465.3
105EswatiniMiễn visa50.365.2
106PalestineMiễn visa50.265.1
107JamaicaMiễn visa50.165.1
108PalauMiễn visa50.165.1
109Trinidad và TobagoMiễn visa49.864.9
110BahamasMiễn visa49.764.8
111ZambiaMiễn visa49.664.7
112BarbadosMiễn visa49.664.7
113LàoThị thực cửa khẩu59.964.4
114KiribatiMiễn visa49.264.4
115JordanThị thực cửa khẩu59.464.1
116KenyaeTA điện tử52.864
117Saint LuciaMiễn visa48.263.7
118Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
119Ả Rập Xê ÚtThị thực cửa khẩu58.663.5
120Ai CậpThị thực cửa khẩu57.262.5
121NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
122TuvaluMiễn visa45.261.6
123TanzaniaThị thực cửa khẩu55.461.3
124São Tomé và PríncipeMiễn visa44.761.3
125VanuatuMiễn visa44.761.3
126NamibiaThị thực cửa khẩu55.361.2
127AngolaMiễn visa44.260.9
128Quần đảo MarshallMiễn visa44.160.9
129Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
130BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
131Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
132Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
133RwandaThị thực cửa khẩu51.158.3
134KuwaitThị thực cửa khẩu50.657.9
135MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
136EthiopiaThị thực cửa khẩu49.957.4
137Azerbaijane-⁠Visa (xin trước)57.857
138LibanThị thực cửa khẩu48.856.7
139Irane-⁠Visa (xin trước)56.456
140BangladeshThị thực cửa khẩu46.855.3
141MalawiThị thực cửa khẩu46.354.9
142ZimbabweThị thực cửa khẩu44.553.7
143Myanmare-⁠Visa (xin trước)52.853.5
144Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
145MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
146Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
147ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
148Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
149Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
150Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
151Syriae-⁠Visa (xin trước)47.749.9
152BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
153HaitiMiễn visa27.749.4
154Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
155Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
156Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
157TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
158Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
159Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
160Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
161Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
162AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
163Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
164Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
165Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
166Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
167Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
168Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
169Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
170Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
171Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
172CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
173Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
174Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
175GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
176NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
177Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
178LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
179YemenCần visa lãnh sự44.135.4
180Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
181AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
182GambiaCần visa lãnh sự4334.6
183Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
184EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
185MaliCần visa lãnh sự34.428.6
186NigerCần visa lãnh sự32.227
187Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
188SudanCần visa lãnh sự29.625.2

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận