Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Kyrgyzstan
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Malaysia 80.2/100 Miễn visa25 °C · dễ chịu 50/1009 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Nga 78.8/100 Miễn visa4 °C · dễ chịu 40/10031 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Thái Lan 77.6/100 Miễn visa28 °C · dễ chịu 47/10012 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Kyrgyzstan · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1MalaysiaMiễn visa71.780.2
2NgaMiễn visa69.778.8
3Thái LanMiễn visa6877.6
4Thổ Nhĩ KỳMiễn visa65.575.9
5UzbekistanMiễn visa64.875.4
6KazakhstanMiễn visa64.274.9
7Việt NamMiễn visa63.374.3
8BelarusMiễn visa61.673.1
9PhilippinesMiễn visa61.172.8
10GeorgiaMiễn visa60.272.1
11Mông CổMiễn visa58.470.9
12AzerbaijanMiễn visa57.870.5
13SerbiaMiễn visa57.170
14IranMiễn visa56.469.5
15Sri LankaeTA điện tử60.369.2
16ArmeniaMiễn visa55.668.9
17MoldovaMiễn visa55.168.6
18SeychelleseTA điện tử59.168.4
19UkraineMiễn visa54.868.4
20DominicaMiễn visa54.267.9
21TajikistanMiễn visa53.867.7
22Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
23Antigua và BarbudaMiễn visa52.566.8
24CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
25Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
26SurinameeTA điện tử5666.2
27Ấn Độe-⁠Visa (xin trước)70.966.1
28SamoaMiễn visa51.265.8
29BarbadosMiễn visa49.664.7
30LàoThị thực cửa khẩu59.964.4
31JordanThị thực cửa khẩu59.464.1
32KenyaeTA điện tử52.864
33Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
34Ả Rập Xê ÚtThị thực cửa khẩu58.663.5
35MauritiusThị thực cửa khẩu58.563.5
36Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
37Indonesiae-⁠Visa (xin trước)65.362.2
38NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
39TuvaluMiễn visa45.261.6
40New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
41NamibiaThị thực cửa khẩu55.361.2
42BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
43GrenadaThị thực cửa khẩu53.359.8
44Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
45BoliviaThị thực cửa khẩu52.459.2
46Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
47Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
48RwandaThị thực cửa khẩu51.158.3
49Omane-⁠Visa (xin trước)59.157.9
50Hàn QuốcCần visa lãnh sự76.257.8
51MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
52JamaicaThị thực cửa khẩu50.157.6
53PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
54Albaniae-⁠Visa (xin trước)58.357.3
55Fijie-⁠Visa (xin trước)58.357.3
56Qatare-⁠Visa (xin trước)57.656.8
57LibanThị thực cửa khẩu48.856.7
58PhápCần visa lãnh sự74.256.4
59ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
60ÝCần visa lãnh sự7456.3
61Botswanae-⁠Visa (xin trước)56.956.3
62Saint LuciaThị thực cửa khẩu48.256.2
63SyriaThị thực cửa khẩu47.755.9
64Tanzaniae-⁠Visa (xin trước)55.455.3
65BangladeshThị thực cửa khẩu46.855.3
66MalawiThị thực cửa khẩu46.354.9
67ZimbabweThị thực cửa khẩu44.553.7
68Myanmare-⁠Visa (xin trước)52.853.5
69Quần đảo MarshallThị thực cửa khẩu44.153.4
70Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
71El Salvadore-⁠Visa (xin trước)52.153
72Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
73Venezuelae-⁠Visa (xin trước)51.152.3
74Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
75Saint Kitts và Nevise-⁠Visa (xin trước)50.651.9
76Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
77Eswatinie-⁠Visa (xin trước)50.351.7
78MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
79Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
80Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
81Ethiopiae-⁠Visa (xin trước)49.951.4
82Trinidad và Tobagoe-⁠Visa (xin trước)49.851.4
83Bahamase-⁠Visa (xin trước)49.751.3
84Zambiae-⁠Visa (xin trước)49.651.2
85ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
86UAECần visa lãnh sự66.451
87RomaniaCần visa lãnh sự66.451
88Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
89SécCần visa lãnh sự65.950.6
90Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
91BrazilCần visa lãnh sự65.350.2
92Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
93Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
94SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
95PeruCần visa lãnh sự64.749.8
96BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
97HaitiMiễn visa27.749.4
98Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
99BruneiCần visa lãnh sự63.649
100CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
101MarocCần visa lãnh sự6348.6
102SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
103Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
104MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
105Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
106Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
107TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
108Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
109Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
110ÁoCần visa lãnh sự62.248
111SingaporeCần visa lãnh sự62.148
112CroatiaCần visa lãnh sự62.148
113Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
114São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
115Vanuatue-⁠Visa (xin trước)44.747.8
116ChileCần visa lãnh sự61.747.7
117SípCần visa lãnh sự61.747.7
118Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
119ArgentinaCần visa lãnh sự61.647.6
120ColombiaCần visa lãnh sự61.547.6
121MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
122BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
123Costa RicaCần visa lãnh sự61.347.4
124Angolae-⁠Visa (xin trước)44.247.4
125Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
126Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
127BỉCần visa lãnh sự60.646.9
128Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
129Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
130AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
131MontenegroCần visa lãnh sự59.746.3
132Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
133IsraelCần visa lãnh sự59.446.1
134EcuadorCần visa lãnh sự59.145.9
135Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
136Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
137Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
138TunisiaCần visa lãnh sự58.245.2
139UruguayCần visa lãnh sự58.145.2
140Na UyCần visa lãnh sự5845.1
141Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
142Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
143HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
144Bosnia và HerzegovinaCần visa lãnh sự57.344.6
145Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
146Ai CậpCần visa lãnh sự57.244.5
147San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
148PanamaCần visa lãnh sự56.744.2
149AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
150LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
151LitvaCần visa lãnh sự56.544.1
152Cabo VerdeCần visa lãnh sự56.444
153Cộng hòa DominicaCần visa lãnh sự56.444
154EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
155ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
156LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
157GuatemalaCần visa lãnh sự55.343.2
158Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
159IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
160Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
161Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
162Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
163Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
164CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
165SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
166HondurasCần visa lãnh sự52.641.3
167TongaCần visa lãnh sự51.740.7
168BelizeCần visa lãnh sự51.640.6
169Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
170KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
171IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
172PalestineCần visa lãnh sự50.239.6
173KiribatiCần visa lãnh sự49.238.9
174Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
175GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
176NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
177Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
178LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
179YemenCần visa lãnh sự44.135.4
180Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
181AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
182GambiaCần visa lãnh sự4334.6
183Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
184EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
185MaliCần visa lãnh sự34.428.6
186NigerCần visa lãnh sự32.227
187Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
188SudanCần visa lãnh sự29.625.2

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận