Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Indonesia
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Nhật Bản 84.9/100 eTA điện tử16 °C · dễ chịu 59/10015 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Malaysia 80.2/100 Miễn visa25 °C · dễ chịu 50/1009 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Thái Lan 77.6/100 Miễn visa28 °C · dễ chịu 47/10012 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Indonesia · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1Nhật BảneTA điện tử82.784.9
2MalaysiaMiễn visa71.780.2
3Thái LanMiễn visa6877.6
4Thổ Nhĩ KỳMiễn visa65.575.9
5BrazilMiễn visa65.375.7
6UzbekistanMiễn visa64.875.4
7PeruMiễn visa64.775.3
8KazakhstanMiễn visa64.274.9
9BruneiMiễn visa63.674.5
10Việt NamMiễn visa63.374.3
11MarocMiễn visa6374.1
12CampuchiaMiễn visa62.573.8
13SingaporeMiễn visa62.173.5
14ChileMiễn visa61.773.2
15BelarusMiễn visa61.673.1
16ColombiaMiễn visa61.573.1
17PhilippinesMiễn visa61.172.8
18LàoMiễn visa59.971.9
19EcuadorMiễn visa59.171.4
20OmanMiễn visa59.171.4
21FijiMiễn visa58.370.8
22QatarMiễn visa57.670.3
23SerbiaMiễn visa57.170
24IranMiễn visa56.469.5
25Sri LankaeTA điện tử60.369.2
26NamibiaMiễn visa55.368.7
27SeychelleseTA điện tử59.168.4
28DominicaMiễn visa54.267.9
29TajikistanMiễn visa53.867.7
30Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
31Đông TimorMiễn visa53.167.2
32MyanmarMiễn visa52.867
33Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
34SurinameeTA điện tử5666.2
35Ấn Độe-⁠Visa (xin trước)70.966.1
36SamoaMiễn visa51.265.8
37RwandaMiễn visa51.165.8
38VenezuelaMiễn visa51.165.8
39Saint Kitts và NevisMiễn visa50.665.4
40Ngae-⁠Visa (xin trước)69.765.3
41PalestineMiễn visa50.265.1
42BarbadosMiễn visa49.664.7
43KiribatiMiễn visa49.264.4
44JordanThị thực cửa khẩu59.464.1
45KenyaeTA điện tử52.864
46Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
47MauritiusThị thực cửa khẩu58.563.5
48AzerbaijanThị thực cửa khẩu57.863
49NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
50TuvaluMiễn visa45.261.6
51ArmeniaThị thực cửa khẩu55.661.4
52TanzaniaThị thực cửa khẩu55.461.3
53New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
54AngolaMiễn visa44.260.9
55BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
56Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
57MozambiqueeTA điện tử45.959.1
58Georgiae-⁠Visa (xin trước)60.258.6
59Kyrgyzstane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
60Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
61Hàn QuốcCần visa lãnh sự76.257.8
62MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
63PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
64Mông Cổe-⁠Visa (xin trước)58.457.4
65EthiopiaThị thực cửa khẩu49.957.4
66Albaniae-⁠Visa (xin trước)58.357.3
67Nam Phie-⁠Visa (xin trước)57.456.7
68PhápCần visa lãnh sự74.256.4
69ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
70ÝCần visa lãnh sự7456.3
71Botswanae-⁠Visa (xin trước)56.956.3
72Moldovae-⁠Visa (xin trước)55.155.1
73Ukrainee-⁠Visa (xin trước)54.854.9
74MalawiThị thực cửa khẩu46.354.9
75ZimbabweThị thực cửa khẩu44.553.7
76Quần đảo MarshallThị thực cửa khẩu44.153.4
77Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
78Antigua và Barbudae-⁠Visa (xin trước)52.553.3
79El Salvadore-⁠Visa (xin trước)52.153
80Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
81Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
82Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
83Eswatinie-⁠Visa (xin trước)50.351.7
84MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
85Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
86Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
87Trinidad và Tobagoe-⁠Visa (xin trước)49.851.4
88Bahamase-⁠Visa (xin trước)49.751.3
89Zambiae-⁠Visa (xin trước)49.651.2
90ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
91UAECần visa lãnh sự66.451
92RomaniaCần visa lãnh sự66.451
93Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
94SécCần visa lãnh sự65.950.6
95Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
96Papua New GuineaThị thực cửa khẩu40.250.6
97Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
98Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
99SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
100Syriae-⁠Visa (xin trước)47.749.9
101BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
102HaitiMiễn visa27.749.4
103Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
104CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
105SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
106MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
107Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
108Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
109TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
110Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
111Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
112ÁoCần visa lãnh sự62.248
113CroatiaCần visa lãnh sự62.148
114Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
115São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
116Vanuatue-⁠Visa (xin trước)44.747.8
117SípCần visa lãnh sự61.747.7
118Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
119ArgentinaCần visa lãnh sự61.647.6
120MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
121BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
122Costa RicaCần visa lãnh sự61.347.4
123Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
124Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
125BỉCần visa lãnh sự60.646.9
126Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
127Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
128AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
129MontenegroCần visa lãnh sự59.746.3
130Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
131IsraelCần visa lãnh sự59.446.1
132Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
133Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
134Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
135Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
136TunisiaCần visa lãnh sự58.245.2
137UruguayCần visa lãnh sự58.145.2
138Na UyCần visa lãnh sự5845.1
139Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
140HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
141Bosnia và HerzegovinaCần visa lãnh sự57.344.6
142Ai CậpCần visa lãnh sự57.244.5
143San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
144PanamaCần visa lãnh sự56.744.2
145AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
146LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
147LitvaCần visa lãnh sự56.544.1
148Cabo VerdeCần visa lãnh sự56.444
149Cộng hòa DominicaCần visa lãnh sự56.444
150EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
151ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
152LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
153GuatemalaCần visa lãnh sự55.343.2
154Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
155IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
156Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
157Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
158Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
159Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
160GrenadaCần visa lãnh sự53.341.8
161CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
162SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
163HondurasCần visa lãnh sự52.641.3
164BoliviaCần visa lãnh sự52.441.2
165TongaCần visa lãnh sự51.740.7
166BelizeCần visa lãnh sự51.640.6
167Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
168KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
169IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
170JamaicaCần visa lãnh sự50.139.6
171LibanCần visa lãnh sự48.838.7
172Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
173Saint LuciaCần visa lãnh sự48.238.2
174GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
175NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
176Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
177BangladeshCần visa lãnh sự46.837.3
178LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
179Sudane-⁠Visa (xin trước)29.637.2
180YemenCần visa lãnh sự44.135.4
181Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
182AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
183GambiaCần visa lãnh sự4334.6
184Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
185EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
186MaliCần visa lãnh sự34.428.6
187NigerCần visa lãnh sự32.227
188Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận