Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Fiji
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Trung Quốc 84.6/100 Miễn visa12 °C · dễ chịu 52/10071 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Hàn Quốc 80.3/100 eTA điện tử11 °C · dễ chịu 47/10014 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Malaysia 80.2/100 Miễn visa25 °C · dễ chịu 50/1009 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Fiji · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1Trung QuốcMiễn visa7884.6
2Hàn QuốceTA điện tử76.280.3
3MalaysiaMiễn visa71.780.2
4NgaMiễn visa69.778.8
5Thái LanMiễn visa6877.6
6UAEMiễn visa66.476.5
7BrazilMiễn visa65.375.7
8PeruMiễn visa64.775.3
9SingaporeMiễn visa62.173.5
10ChileMiễn visa61.773.2
11ArgentinaMiễn visa61.673.1
12ColombiaMiễn visa61.573.1
13Costa RicaMiễn visa61.372.9
14PhilippinesMiễn visa61.172.8
15GeorgiaMiễn visa60.272.1
16EcuadorMiễn visa59.171.4
17MauritiusMiễn visa58.571
18TunisiaMiễn visa58.270.7
19PanamaMiễn visa56.769.7
20Cộng hòa DominicaMiễn visa56.469.5
21Sri LankaeTA điện tử60.369.2
22GuatemalaMiễn visa55.368.7
23IsraeleTA điện tử59.468.6
24SeychelleseTA điện tử59.168.4
25IrelandMiễn visa54.968.4
26DominicaMiễn visa54.267.9
27Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
28KenyaMiễn visa52.867
29Antigua và BarbudaMiễn visa52.566.8
30El SalvadorMiễn visa52.166.5
31CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
32Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
33SurinameeTA điện tử5666.2
34TongaMiễn visa51.766.2
35Ấn Độe-⁠Visa (xin trước)70.966.1
36BelizeMiễn visa51.666.1
37SamoaMiễn visa51.265.8
38RwandaMiễn visa51.165.8
39Saint Kitts và NevisMiễn visa50.665.4
40PalestineMiễn visa50.265.1
41JamaicaMiễn visa50.165.1
42BahamasMiễn visa49.764.8
43ZambiaMiễn visa49.664.7
44BarbadosMiễn visa49.664.7
45LàoThị thực cửa khẩu59.964.4
46KiribatiMiễn visa49.264.4
47JordanThị thực cửa khẩu59.464.1
48Saint LuciaMiễn visa48.263.7
49Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
50LesothoMiễn visa46.762.7
51Ai CậpThị thực cửa khẩu57.262.5
52Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
53Thổ Nhĩ Kỳe-⁠Visa (xin trước)65.562.4
54MalawiMiễn visa46.362.4
55Indonesiae-⁠Visa (xin trước)65.362.2
56NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
57Cabo VerdeThị thực cửa khẩu56.462
58Uzbekistane-⁠Visa (xin trước)64.861.9
59UgandaMiễn visa45.661.9
60TuvaluMiễn visa45.261.6
61Kazakhstane-⁠Visa (xin trước)64.261.4
62TanzaniaThị thực cửa khẩu55.461.3
63VanuatuMiễn visa44.761.3
64New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
65ZimbabweMiễn visa44.561.2
66AngolaMiễn visa44.260.9
67Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
68BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
69Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
70BoliviaThị thực cửa khẩu52.459.2
71Kyrgyzstane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
72Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
73Omane-⁠Visa (xin trước)59.157.9
74MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
75PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
76Mông Cổe-⁠Visa (xin trước)58.457.4
77Albaniae-⁠Visa (xin trước)58.357.3
78Qatare-⁠Visa (xin trước)57.656.8
79PhápCần visa lãnh sự74.256.4
80ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
81ÝCần visa lãnh sự7456.3
82Botswanae-⁠Visa (xin trước)56.956.3
83Sierra LeoneMiễn visa37.356.1
84Irane-⁠Visa (xin trước)56.456
85Armeniae-⁠Visa (xin trước)55.655.4
86BangladeshThị thực cửa khẩu46.855.3
87Moldovae-⁠Visa (xin trước)55.155.1
88Ukrainee-⁠Visa (xin trước)54.854.9
89Tajikistane-⁠Visa (xin trước)53.854.2
90Myanmare-⁠Visa (xin trước)52.853.5
91Quần đảo MarshallThị thực cửa khẩu44.153.4
92Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
93Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
94Venezuelae-⁠Visa (xin trước)51.152.3
95Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
96Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
97Eswatinie-⁠Visa (xin trước)50.351.7
98MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
99Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
100Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
101Ethiopiae-⁠Visa (xin trước)49.951.4
102Trinidad và Tobagoe-⁠Visa (xin trước)49.851.4
103ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
104RomaniaCần visa lãnh sự66.451
105Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
106SécCần visa lãnh sự65.950.6
107Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
108Papua New GuineaThị thực cửa khẩu40.250.6
109Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
110Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
111SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
112Syriae-⁠Visa (xin trước)47.749.9
113BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
114HaitiMiễn visa27.749.4
115Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
116BruneiCần visa lãnh sự63.649
117CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
118MarocCần visa lãnh sự6348.6
119SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
120Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
121MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
122Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
123TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
124Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
125Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
126ÁoCần visa lãnh sự62.248
127CroatiaCần visa lãnh sự62.148
128Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
129São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
130SípCần visa lãnh sự61.747.7
131Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
132BelarusCần visa lãnh sự61.647.6
133MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
134BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
135Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
136Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
137BỉCần visa lãnh sự60.646.9
138Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
139Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
140AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
141MontenegroCần visa lãnh sự59.746.3
142Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
143Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
144Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
145Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
146Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
147UruguayCần visa lãnh sự58.145.2
148Na UyCần visa lãnh sự5845.1
149Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
150AzerbaijanCần visa lãnh sự57.845
151Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
152HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
153Bosnia và HerzegovinaCần visa lãnh sự57.344.6
154SerbiaCần visa lãnh sự57.144.5
155San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
156AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
157LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
158LitvaCần visa lãnh sự56.544.1
159EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
160ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
161LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
162NamibiaCần visa lãnh sự55.343.2
163Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
164Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
165Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
166Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
167GrenadaCần visa lãnh sự53.341.8
168CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
169SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
170HondurasCần visa lãnh sự52.641.3
171Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
172KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
173IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
174LibanCần visa lãnh sự48.838.7
175Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
176GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
177NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
178Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
179YemenCần visa lãnh sự44.135.4
180Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
181AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
182GambiaCần visa lãnh sự4334.6
183Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
184EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
185MaliCần visa lãnh sự34.428.6
186NigerCần visa lãnh sự32.227
187Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
188SudanCần visa lãnh sự29.625.2

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận