Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 189 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Cuba
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Malaysia 80.2/100 Miễn visa25 °C · dễ chịu 50/1009 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Nga 78.8/100 Miễn visa4 °C · dễ chịu 40/10031 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Uzbekistan 75.4/100 Miễn visa14 °C · dễ chịu 55/1004 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Cuba · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1MalaysiaMiễn visa71.780.2
2NgaMiễn visa69.778.8
3UzbekistanMiễn visa64.875.4
4SingaporeMiễn visa62.173.5
5BelarusMiễn visa61.673.1
6KyrgyzstanMiễn visa59.871.9
7Mông CổMiễn visa58.470.9
8FijiMiễn visa58.370.8
9QatarMiễn visa57.670.3
10BotswanaMiễn visa56.969.8
11IranMiễn visa56.469.5
12Sri LankaeTA điện tử60.369.2
13NamibiaMiễn visa55.368.7
14SeychelleseTA điện tử59.168.4
15DominicaMiễn visa54.267.9
16TajikistanMiễn visa53.867.7
17Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
18GrenadaMiễn visa53.367.3
19Antigua và BarbudaMiễn visa52.566.8
20CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
21Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
22Ấn Độe-⁠Visa (xin trước)70.966.1
23SamoaMiễn visa51.265.8
24Saint Kitts và NevisMiễn visa50.665.4
25PalestineMiễn visa50.265.1
26Trinidad và TobagoMiễn visa49.864.9
27BarbadosMiễn visa49.664.7
28LàoThị thực cửa khẩu59.964.4
29KiribatiMiễn visa49.264.4
30Thái Lane-⁠Visa (xin trước)6864.1
31KenyaeTA điện tử52.864
32Saint LuciaMiễn visa48.263.7
33Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
34MauritiusThị thực cửa khẩu58.563.5
35Ai CậpThị thực cửa khẩu57.262.5
36Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
37Indonesiae-⁠Visa (xin trước)65.362.2
38NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
39Cabo VerdeThị thực cửa khẩu56.462
40TuvaluMiễn visa45.261.6
41Kazakhstane-⁠Visa (xin trước)64.261.4
42TanzaniaThị thực cửa khẩu55.461.3
43VanuatuMiễn visa44.761.3
44New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
45Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
46BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
47Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
48Philippinese-⁠Visa (xin trước)61.159.3
49Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
50Georgiae-⁠Visa (xin trước)60.258.6
51Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
52RwandaThị thực cửa khẩu51.158.3
53Omane-⁠Visa (xin trước)59.157.9
54Hàn QuốcCần visa lãnh sự76.257.8
55MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
56PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
57Albaniae-⁠Visa (xin trước)58.357.3
58ZambiaThị thực cửa khẩu49.657.2
59Azerbaijane-⁠Visa (xin trước)57.857
60PhápCần visa lãnh sự74.256.4
61ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
62ÝCần visa lãnh sự7456.3
63GuyanaThị thực cửa khẩu48.156.2
64Surinamee-⁠Visa (xin trước)5655.7
65Armeniae-⁠Visa (xin trước)55.655.4
66BangladeshThị thực cửa khẩu46.855.3
67Moldovae-⁠Visa (xin trước)55.155.1
68MalawiThị thực cửa khẩu46.354.9
69ZimbabweThị thực cửa khẩu44.553.7
70Quần đảo MarshallThị thực cửa khẩu44.153.4
71Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
72El Salvadore-⁠Visa (xin trước)52.153
73Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
74GambiaThị thực cửa khẩu4352.6
75NigerMiễn visa32.252.5
76Venezuelae-⁠Visa (xin trước)51.152.3
77Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
78Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
79Eswatinie-⁠Visa (xin trước)50.351.7
80MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
81Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
82Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
83Ethiopiae-⁠Visa (xin trước)49.951.4
84Bahamase-⁠Visa (xin trước)49.751.3
85ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
86UAECần visa lãnh sự66.451
87RomaniaCần visa lãnh sự66.451
88Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
89SécCần visa lãnh sự65.950.6
90Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
91Thổ Nhĩ KỳCần visa lãnh sự65.550.4
92BrazilCần visa lãnh sự65.350.2
93Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
94Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
95SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
96Syriae-⁠Visa (xin trước)47.749.9
97PeruCần visa lãnh sự64.749.8
98BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
99Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
100BruneiCần visa lãnh sự63.649
101CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
102MarocCần visa lãnh sự6348.6
103SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
104Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
105MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
106Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
107Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
108TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
109Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
110Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
111ÁoCần visa lãnh sự62.248
112CroatiaCần visa lãnh sự62.148
113Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
114São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
115ChileCần visa lãnh sự61.747.7
116SípCần visa lãnh sự61.747.7
117Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
118ArgentinaCần visa lãnh sự61.647.6
119ColombiaCần visa lãnh sự61.547.6
120MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
121BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
122Costa RicaCần visa lãnh sự61.347.4
123Angolae-⁠Visa (xin trước)44.247.4
124Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
125Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
126BỉCần visa lãnh sự60.646.9
127Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
128Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
129AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
130MontenegroCần visa lãnh sự59.746.3
131Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
132IsraelCần visa lãnh sự59.446.1
133JordanCần visa lãnh sự59.446.1
134EcuadorCần visa lãnh sự59.145.9
135Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
136Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
137Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
138Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
139TunisiaCần visa lãnh sự58.245.2
140UruguayCần visa lãnh sự58.145.2
141Na UyCần visa lãnh sự5845.1
142Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
143Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
144HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
145Bosnia và HerzegovinaCần visa lãnh sự57.344.6
146Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
147SerbiaCần visa lãnh sự57.144.5
148San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
149PanamaCần visa lãnh sự56.744.2
150AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
151LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
152LitvaCần visa lãnh sự56.544.1
153Cộng hòa DominicaCần visa lãnh sự56.444
154EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
155ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
156LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
157GuatemalaCần visa lãnh sự55.343.2
158Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
159IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
160UkraineCần visa lãnh sự54.842.9
161Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
162Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
163Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
164Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
165CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
166MyanmarCần visa lãnh sự52.841.5
167SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
168HondurasCần visa lãnh sự52.641.3
169BoliviaCần visa lãnh sự52.441.2
170TongaCần visa lãnh sự51.740.7
171BelizeCần visa lãnh sự51.640.6
172Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
173KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
174IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
175JamaicaCần visa lãnh sự50.139.6
176LibanCần visa lãnh sự48.838.7
177Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
178NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
179Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
180LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
181YemenCần visa lãnh sự44.135.4
182Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
183AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
184Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
185EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
186MaliCần visa lãnh sự34.428.6
187Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
188SudanCần visa lãnh sự29.625.2
189HaitiCần visa lãnh sự27.723.9

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 189 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận