Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Colombia
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Pháp 81.9/100 Miễn visa11 °C · dễ chịu 61/1002 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Đức 81.9/100 Miễn visa10 °C · dễ chịu 53/1004 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Ý 81.8/100 Miễn visa16 °C · dễ chịu 74/1001 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Colombia · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1PhápMiễn visa74.281.9
2ĐứcMiễn visa74.281.9
3ÝMiễn visa7481.8
4Hàn QuốceTA điện tử76.280.3
5NgaMiễn visa69.778.8
6Tây Ban NhaMiễn visa6978.3
7Bồ Đào NhaMiễn visa68.177.7
8UAEMiễn visa66.476.5
9RomaniaMiễn visa66.476.5
10SécMiễn visa65.976.1
11Hy LạpMiễn visa65.976.1
12Thổ Nhĩ KỳMiễn visa65.575.9
13BrazilMiễn visa65.375.7
14IndonesiaMiễn visa65.375.7
15SlovakiaMiễn visa64.975.4
16PeruMiễn visa64.775.3
17KazakhstanMiễn visa64.274.9
18MarocMiễn visa6374.1
19SloveniaMiễn visa6374.1
20MaltaMiễn visa62.773.9
21Đan MạchMiễn visa62.573.8
22Ba LanMiễn visa62.373.6
23ÁoMiễn visa62.273.5
24SingaporeMiễn visa62.173.5
25CroatiaMiễn visa62.173.5
26ChileMiễn visa61.773.2
27SípMiễn visa61.773.2
28ArgentinaMiễn visa61.673.1
29BelarusMiễn visa61.673.1
30MexicoMiễn visa61.473
31BulgariaMiễn visa61.473
32PhilippinesMiễn visa61.172.8
33Thụy ĐiểnMiễn visa60.972.6
34Hà LanMiễn visa60.972.6
35BỉMiễn visa60.672.4
36Thụy SĩMiễn visa60.372.2
37GeorgiaMiễn visa60.272.1
38MontenegroMiễn visa59.771.8
39Phần LanMiễn visa59.671.7
40EcuadorMiễn visa59.171.4
41OmanMiễn visa59.171.4
42Mông CổMiễn visa58.470.9
43AlbaniaMiễn visa58.370.8
44Bắc MacedoniaMiễn visa58.370.8
45FijiMiễn visa58.370.8
46UruguayMiễn visa58.170.7
47Na UyMiễn visa5870.6
48QatarMiễn visa57.670.3
49HungaryMiễn visa57.370.1
50Bosnia và HerzegovinaMiễn visa57.370.1
51SerbiaMiễn visa57.170
52San MarinoMiễn visa56.969.8
53PanamaMiễn visa56.769.7
54AndorraMiễn visa56.769.7
55LuxembourgMiễn visa56.669.6
56LitvaMiễn visa56.569.6
57Cộng hòa DominicaMiễn visa56.469.5
58EstoniaMiễn visa56.269.3
59Sri LankaeTA điện tử60.369.2
60ParaguayMiễn visa5669.2
61LatviaMiễn visa55.869.1
62GuatemalaMiễn visa55.368.7
63IsraeleTA điện tử59.468.6
64MoldovaMiễn visa55.168.6
65SeychelleseTA điện tử59.168.4
66UkraineMiễn visa54.868.4
67DominicaMiễn visa54.267.9
68Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
69HondurasMiễn visa52.666.8
70Antigua và BarbudaMiễn visa52.566.8
71Malaysiae-⁠Visa (xin trước)71.766.7
72BoliviaMiễn visa52.466.7
73El SalvadorMiễn visa52.166.5
74CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
75Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
76SurinameeTA điện tử5666.2
77Ấn Độe-⁠Visa (xin trước)70.966.1
78BelizeMiễn visa51.666.1
79SamoaMiễn visa51.265.8
80VenezuelaMiễn visa51.165.8
81Saint Kitts và NevisMiễn visa50.665.4
82IcelandMiễn visa50.465.3
83PalestineMiễn visa50.265.1
84JamaicaMiễn visa50.165.1
85Trinidad và TobagoMiễn visa49.864.9
86BahamasMiễn visa49.764.8
87BarbadosMiễn visa49.664.7
88LàoThị thực cửa khẩu59.964.4
89KiribatiMiễn visa49.264.4
90Thái Lane-⁠Visa (xin trước)6864.1
91JordanThị thực cửa khẩu59.464.1
92KenyaeTA điện tử52.864
93GuyanaMiễn visa48.163.7
94Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
95MauritiusThị thực cửa khẩu58.563.5
96Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
97NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
98Uzbekistane-⁠Visa (xin trước)64.861.9
99TuvaluMiễn visa45.261.6
100TanzaniaThị thực cửa khẩu55.461.3
101New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
102Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
103BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
104Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
105Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
106Kyrgyzstane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
107Bhutane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
108RwandaThị thực cửa khẩu51.158.3
109MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
110PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
111ZambiaThị thực cửa khẩu49.657.2
112Azerbaijane-⁠Visa (xin trước)57.857
113Ai Cậpe-⁠Visa (xin trước)57.256.5
114Botswanae-⁠Visa (xin trước)56.956.3
115Armeniae-⁠Visa (xin trước)55.655.4
116BangladeshThị thực cửa khẩu46.855.3
117MalawiThị thực cửa khẩu46.354.9
118Tajikistane-⁠Visa (xin trước)53.854.2
119Myanmare-⁠Visa (xin trước)52.853.5
120Quần đảo MarshallThị thực cửa khẩu44.153.4
121Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
122Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
123Eswatinie-⁠Visa (xin trước)50.351.7
124MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
125Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
126Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
127Ethiopiae-⁠Visa (xin trước)49.951.4
128ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
129Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
130Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
131Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
132Syriae-⁠Visa (xin trước)47.749.9
133BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
134Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
135BruneiCần visa lãnh sự63.649
136CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
137Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
138Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
139TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
140Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
141Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
142São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
143Vanuatue-⁠Visa (xin trước)44.747.8
144Zimbabwee-⁠Visa (xin trước)44.547.7
145Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
146Costa RicaCần visa lãnh sự61.347.4
147Angolae-⁠Visa (xin trước)44.247.4
148Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
149AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
150Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
151Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
152Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
153TunisiaCần visa lãnh sự58.245.2
154Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
155Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
156Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
157Cabo VerdeCần visa lãnh sự56.444
158IranCần visa lãnh sự56.444
159NamibiaCần visa lãnh sự55.343.2
160Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
161IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
162Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
163Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
164Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
165Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
166GrenadaCần visa lãnh sự53.341.8
167CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
168SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
169TongaCần visa lãnh sự51.740.7
170Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
171KuwaitCần visa lãnh sự50.639.9
172LibanCần visa lãnh sự48.838.7
173Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
174Saint LuciaCần visa lãnh sự48.238.2
175NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
176Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
177LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
178YemenCần visa lãnh sự44.135.4
179Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
180AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
181GambiaCần visa lãnh sự4334.6
182Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
183EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
184MaliCần visa lãnh sự34.428.6
185NigerCần visa lãnh sự32.227
186Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
187SudanCần visa lãnh sự29.625.2
188HaitiCần visa lãnh sự27.723.9

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận