Travel Index Điểm đến du lịch theo hộ chiếu

Xếp hạng 188 điểm đến theo hộ chiếu, tháng đi và kiểu chuyến đi — khởi hành từ Việt Nam.

Điểm xuất phát Việt Nam Hộ chiếu Bhutan
+ Hộ chiếu thứ hai
Kiểu chuyến đi
Tháng đi

Phù hợp nhất

  1. 1Ấn Độ 79.6/100 Miễn visa26 °C · dễ chịu 55/10017 chặng bay thẳng từ VN
  2. 2Thái Lan 77.6/100 Miễn visa28 °C · dễ chịu 47/10012 chặng bay thẳng từ VN
  3. 3Singapore 73.5/100 Miễn visa27 °C · dễ chịu 38/1005 chặng bay thẳng từ VN
Xếp hạng điểm đến cho hộ chiếu Bhutan · Cả năm (trung bình) · Cân bằng, nghỉ dưỡng
HạngĐiểm đếnNhập cảnhĐiểm điểm đếnĐiểm du lịch
1Ấn ĐộMiễn visa70.979.6
2Thái LanMiễn visa6877.6
3SingaporeMiễn visa62.173.5
4ColombiaMiễn visa61.573.1
5PhilippinesMiễn visa61.172.8
6EcuadorMiễn visa59.171.4
7PanamaMiễn visa56.769.7
8Sri LankaeTA điện tử60.369.2
9SeychelleseTA điện tử59.168.4
10DominicaMiễn visa54.267.9
11Úce-⁠Visa (xin trước)72.967.5
12Malaysiae-⁠Visa (xin trước)71.766.7
13CampuchiaThị thực cửa khẩu62.566.3
14Saint Vincent và GrenadinesMiễn visa51.966.3
15SurinameeTA điện tử5666.2
16SamoaMiễn visa51.265.8
17Ngae-⁠Visa (xin trước)69.765.3
18ZambiaMiễn visa49.664.7
19BarbadosMiễn visa49.664.7
20LàoThị thực cửa khẩu59.964.4
21JordanThị thực cửa khẩu59.464.1
22KenyaeTA điện tử52.864
23Liên bang MicronesiaMiễn visa4863.6
24MauritiusThị thực cửa khẩu58.563.5
25Nhật BảnCần visa lãnh sự82.762.4
26Indonesiae-⁠Visa (xin trước)65.362.2
27NepalThị thực cửa khẩu56.762.2
28Uzbekistane-⁠Visa (xin trước)64.861.9
29TuvaluMiễn visa45.261.6
30Kazakhstane-⁠Visa (xin trước)64.261.4
31TanzaniaThị thực cửa khẩu55.461.3
32New Zealande-⁠Visa (xin trước)63.861.2
33Việt Name-⁠Visa (xin trước)63.360.8
34BahrainThị thực cửa khẩu5460.3
35Đông TimorThị thực cửa khẩu53.159.7
36Trung QuốcCần visa lãnh sự7859.1
37Georgiae-⁠Visa (xin trước)60.258.6
38Kyrgyzstane-⁠Visa (xin trước)59.858.4
39RwandaThị thực cửa khẩu51.158.3
40Omane-⁠Visa (xin trước)59.157.9
41KuwaitThị thực cửa khẩu50.657.9
42Hàn QuốcCần visa lãnh sự76.257.8
43MaldivesThị thực cửa khẩu50.357.7
44PalauThị thực cửa khẩu50.157.6
45Mông Cổe-⁠Visa (xin trước)58.457.4
46Albaniae-⁠Visa (xin trước)58.357.3
47Fijie-⁠Visa (xin trước)58.357.3
48Qatare-⁠Visa (xin trước)57.656.8
49LibanThị thực cửa khẩu48.856.7
50PhápCần visa lãnh sự74.256.4
51ĐứcCần visa lãnh sự74.256.4
52ÝCần visa lãnh sự7456.3
53Botswanae-⁠Visa (xin trước)56.956.3
54Saint LuciaThị thực cửa khẩu48.256.2
55Irane-⁠Visa (xin trước)56.456
56Armeniae-⁠Visa (xin trước)55.655.4
57BangladeshThị thực cửa khẩu46.855.3
58Moldovae-⁠Visa (xin trước)55.155.1
59Ukrainee-⁠Visa (xin trước)54.854.9
60MalawiThị thực cửa khẩu46.354.9
61Tajikistane-⁠Visa (xin trước)53.854.2
62ZimbabweThị thực cửa khẩu44.553.7
63Myanmare-⁠Visa (xin trước)52.853.5
64Libyae-⁠Visa (xin trước)52.653.3
65Antigua và Barbudae-⁠Visa (xin trước)52.553.3
66El Salvadore-⁠Visa (xin trước)52.153
67Tây Ban NhaCần visa lãnh sự6952.8
68Venezuelae-⁠Visa (xin trước)51.152.3
69Bồ Đào NhaCần visa lãnh sự68.152.2
70Saint Kitts và Nevise-⁠Visa (xin trước)50.651.9
71Vương quốc AnhCần visa lãnh sự67.451.7
72Eswatinie-⁠Visa (xin trước)50.351.7
73MadagascarThị thực cửa khẩu41.651.6
74Hoa KỳCần visa lãnh sự67.151.5
75Iraqe-⁠Visa (xin trước)5051.5
76Ethiopiae-⁠Visa (xin trước)49.951.4
77Trinidad và Tobagoe-⁠Visa (xin trước)49.851.4
78Bahamase-⁠Visa (xin trước)49.751.3
79ComorosThị thực cửa khẩu40.851.1
80UAECần visa lãnh sự66.451
81RomaniaCần visa lãnh sự66.451
82Guinea-BissauThị thực cửa khẩu40.650.9
83SécCần visa lãnh sự65.950.6
84Hy LạpCần visa lãnh sự65.950.6
85Thổ Nhĩ KỳCần visa lãnh sự65.550.4
86BrazilCần visa lãnh sự65.350.2
87Pakistane-⁠Visa (xin trước)48.150.2
88Mauritaniae-⁠Visa (xin trước)47.850
89SlovakiaCần visa lãnh sự64.949.9
90PeruCần visa lãnh sự64.749.8
91BurundiThị thực cửa khẩu38.649.5
92HaitiMiễn visa27.749.4
93Cameroone-⁠Visa (xin trước)46.649.1
94BruneiCần visa lãnh sự63.649
95CanadaCần visa lãnh sự63.148.7
96MarocCần visa lãnh sự6348.6
97SloveniaCần visa lãnh sự6348.6
98Mozambiquee-⁠Visa (xin trước)45.948.6
99MaltaCần visa lãnh sự62.748.4
100Ugandae-⁠Visa (xin trước)45.648.4
101Đan MạchCần visa lãnh sự62.548.3
102TurkmenistanCần visa lãnh sự62.348.1
103Ba LanCần visa lãnh sự62.348.1
104Ghanae-⁠Visa (xin trước)45.148.1
105ÁoCần visa lãnh sự62.248
106CroatiaCần visa lãnh sự62.148
107Bờ Biển Ngàe-⁠Visa (xin trước)4548
108São Tomé và Príncipee-⁠Visa (xin trước)44.747.8
109Vanuatue-⁠Visa (xin trước)44.747.8
110ChileCần visa lãnh sự61.747.7
111SípCần visa lãnh sự61.747.7
112Gabone-⁠Visa (xin trước)44.547.7
113ArgentinaCần visa lãnh sự61.647.6
114BelarusCần visa lãnh sự61.647.6
115MexicoCần visa lãnh sự61.447.5
116BulgariaCần visa lãnh sự61.447.5
117Costa RicaCần visa lãnh sự61.347.4
118Angolae-⁠Visa (xin trước)44.247.4
119Thụy ĐiểnCần visa lãnh sự60.947.1
120Hà LanCần visa lãnh sự60.947.1
121BỉCần visa lãnh sự60.646.9
122Thụy SĩCần visa lãnh sự60.346.7
123Benine-⁠Visa (xin trước)43.246.7
124AlgeriaCần visa lãnh sự60.146.6
125MontenegroCần visa lãnh sự59.746.3
126Phần LanCần visa lãnh sự59.646.2
127IsraelCần visa lãnh sự59.446.1
128Guinea Xích Đạoe-⁠Visa (xin trước)41.545.6
129Ả Rập Xê ÚtCần visa lãnh sự58.645.5
130Bắc MacedoniaCần visa lãnh sự58.345.3
131Quần đảo Solomone-⁠Visa (xin trước)41.145.3
132TunisiaCần visa lãnh sự58.245.2
133UruguayCần visa lãnh sự58.145.2
134Na UyCần visa lãnh sự5845.1
135Nigeriae-⁠Visa (xin trước)40.845.1
136AzerbaijanCần visa lãnh sự57.845
137Nam PhiCần visa lãnh sự57.444.7
138HungaryCần visa lãnh sự57.344.6
139Bosnia và HerzegovinaCần visa lãnh sự57.344.6
140Papua New Guineae-⁠Visa (xin trước)40.244.6
141Ai CậpCần visa lãnh sự57.244.5
142SerbiaCần visa lãnh sự57.144.5
143San MarinoCần visa lãnh sự56.944.3
144AndorraCần visa lãnh sự56.744.2
145LuxembourgCần visa lãnh sự56.644.1
146LitvaCần visa lãnh sự56.544.1
147Cabo VerdeCần visa lãnh sự56.444
148Cộng hòa DominicaCần visa lãnh sự56.444
149EstoniaCần visa lãnh sự56.243.8
150ParaguayCần visa lãnh sự5643.7
151LatviaCần visa lãnh sự55.843.6
152NamibiaCần visa lãnh sự55.343.2
153GuatemalaCần visa lãnh sự55.343.2
154Liberiae-⁠Visa (xin trước)37.843
155IrelandCần visa lãnh sự54.942.9
156Djiboutie-⁠Visa (xin trước)37.742.9
157Togoe-⁠Visa (xin trước)37.542.8
158Sierra Leonee-⁠Visa (xin trước)37.342.6
159Burkina Fasoe-⁠Visa (xin trước)3742.4
160GrenadaCần visa lãnh sự53.341.8
161CHDC Congoe-⁠Visa (xin trước)3641.7
162SenegalCần visa lãnh sự52.741.4
163HondurasCần visa lãnh sự52.641.3
164BoliviaCần visa lãnh sự52.441.2
165TongaCần visa lãnh sự51.740.7
166BelizeCần visa lãnh sự51.640.6
167Guineae-⁠Visa (xin trước)3440.3
168IcelandCần visa lãnh sự50.439.8
169PalestineCần visa lãnh sự50.239.6
170JamaicaCần visa lãnh sự50.139.6
171KiribatiCần visa lãnh sự49.238.9
172Somaliae-⁠Visa (xin trước)31.338.4
173GuyanaCần visa lãnh sự48.138.2
174NicaraguaCần visa lãnh sự47.938
175SyriaCần visa lãnh sự47.737.9
176Tchade-⁠Visa (xin trước)30.537.9
177LesothoCần visa lãnh sự46.737.2
178YemenCần visa lãnh sự44.135.4
179Quần đảo MarshallCần visa lãnh sự44.135.4
180Cộng hòa CongoCần visa lãnh sự43.935.2
181AfghanistanCần visa lãnh sự43.835.2
182GambiaCần visa lãnh sự4334.6
183Nam Sudane-⁠Visa (xin trước)24.733.8
184EritreaCần visa lãnh sự41.233.3
185MaliCần visa lãnh sự34.428.6
186NigerCần visa lãnh sự32.227
187Cộng hòa Trung PhiCần visa lãnh sự30.926.1
188SudanCần visa lãnh sự29.625.2

Cách tính điểm

30%Nhập cảnhMức dễ vào theo hộ chiếu đã chọn
+
70%Điểm đếnTrung bình 11 trụ, theo kiểu chuyến đi
=
0–⁠100Điểm du lịchCàng cao càng dễ đi và đáng đi

Bắt buộc có An toàn, Chi phí, Thời tiết · dữ liệu ≥ 70% trọng số — thiếu thì không xếp hạng

Điểm nhập cảnh theo loại thị thực

  • Miễn visa100
  • eTA90
  • Cửa khẩu75
  • e-⁠Visa55
  • Visa lãnh sự15
Trọng số theo kiểu chuyến đi11 trụ × 3 kiểu chuyến đi
TrụCân bằng, nghỉ dưỡngPhiêu lưu, thám hiểmKhám phá văn hoá
An toàn181216
Chi phí141212
Thời tiết141012
Trải nghiệm121030
Bay thẳng11610
Y tế744
Hạ tầng626
Môi trường584
Kết nối số523
Phiêu lưu4300
Sốt rét443
Mỗi cột cộng 100.
Nguồn dữ liệu 11 trụNguồn 11 trụ: NASA, World Bank, WHO, Wikidata…
Nhập cảnh30% · mọi kiểu chuyến đi

Điều kiện vào nước đó với hộ chiếu đã chọn (và hộ chiếu thứ hai nếu có).

Nguồn: Ma trận visa Passport Index, đối chiếu cơ quan xuất nhập cảnh từng nước

An toàn18 / 12 / 16

Lấy điểm Global Safety Index: Tội phạm bạo lực, ổn định, thực thi pháp luật, an toàn giao thông, vắng xung đột vũ trang.

Nguồn: UNODC, World Bank, WHO, UCDP

Chi phí14 / 12 / 12

Lấy điểm Cost of Living Index (chế độ Phải chăng): 70% mặt bằng giá tiêu dùng, nơi càng rẻ càng cao, cộng 30% ổn định giá, lạm phát càng thấp càng cao.

Đo giá tiêu dùng chung của cả nước, chưa phải giá khách sạn hay vé tham quan.

Nguồn: World Bank ICP (mặt bằng giá), World Bank WDI (lạm phát)

Thời tiết14 / 10 / 12

Mức dễ chịu theo tháng, 0–⁠100. Nhiệt độ trung bình ngày đêm 17–⁠24 °C được 100; dưới 17 °C trừ 6 điểm mỗi độ, trên 24 °C trừ 10 điểm mỗi độ. Mưa trên 2,5 mm/ngày trừ 5 điểm mỗi mm, tối đa 45. Khi trên 22 °C và độ ẩm trên 70%, trừ thêm 0,8 điểm mỗi % độ ẩm. Chọn “Cả năm” thì lấy trung bình 12 tháng.

Đo tại thủ đô; với nước rộng như Mỹ, Nga, Úc, Trung Quốc, thủ đô không đại diện cho cả nước.

Nguồn: NASA POWER, khí hậu trung bình 2001–⁠2020

Trải nghiệm12 / 10 / 30

Độ phong phú của chuyến đi: Di sản văn hoá 30 · di sản phi vật thể 20 · di sản thiên nhiên 15 · đô thị trên 1 triệu dân 15 · giáp biển 10 · núi 10. Số đếm quy theo thang log: 40 di sản văn hoá, 20 phi vật thể, 15 thiên nhiên hoặc 10 đô thị thì đạt 100; núi tính theo đỉnh cao nhất, 4.000 m là 100.

Chưa đo ẩm thực và biển đảo nghỉ dưỡng, nên các nước như Maldives điểm thấp.

Nguồn: Danh mục UNESCO và dữ kiện địa lý trên Wikidata

Bay thẳng11 / 6 / 10

Chặng bay thẳng quốc tế từ 11 sân bay Việt Nam, đếm theo cặp sân bay. Chặng quanh năm tính 1, chặng theo mùa hoặc thuê chuyến tính 0,5. Điểm = 35 + 65 × ln(1 + số chặng quy đổi) ÷ ln 31: Một chặng quanh năm khoảng 48 điểm, từ 30 chặng quy đổi trở lên là 100.

Không có chặng bay thẳng thì trụ này bằng 0. Chặng có điểm dừng và chặng chở hàng bị loại; chặng mới chỉ được tính từ ngày khai trương, chặng sắp ngừng được tính tới hết ngày kết thúc.

Nguồn: Bảng hãng bay và điểm đến của từng sân bay trên Wikipedia; quốc gia theo Wikidata

Y tế7 / 4 / 4

Lấy điểm Healthcare Index: Kết quả sức khoẻ, mức bao phủ và nguồn lực y tế.

Nguồn: World Bank, WHO

Hạ tầng6 / 2 / 6

Lấy điểm Infrastructure Index: Tiếp cận điện 30 · nước sạch 26 · vệ sinh 22 · hậu cần 22.

Nguồn: World Bank WDI, Logistics Performance Index

Môi trường5 / 8 / 4

Chất lượng không khí và thiên nhiên được bảo vệ, lấy trung bình hai trụ của Environment Index.

Nguồn: World Bank, UN SDG

Kết nối số5 / 2 / 3

Lấy điểm Digital Index: Mức phổ cập internet và di động.

Nguồn: ITU qua World Bank

Phiêu lưu4 / 30 / 0

Độ hoang dã: Khu bảo tồn 25 · thưa dân 25 · địa hình 20 · di sản thiên nhiên 20 · rừng 10. Khu bảo tồn chiếm 40% diện tích là 100; mật độ 1 người/km² là 100, 100 người/km² là 50; đỉnh 5.000 m là 100; 15 di sản thiên nhiên là 100; rừng phủ 70% là 100.

Không dùng xung đột, mất an ninh hay mức thiếu hạ tầng: Nguy hiểm nằm ở trụ An toàn, hạ tầng nằm ở trụ Hạ tầng.

Nguồn: World Bank, Wikidata

Sốt rét4 / 4 / 3

Số ca sốt rét trên 1.000 người có nguy cơ; điểm = 100 − 40 × log10(1 + số ca).

Nước chưa từng có trong chuỗi số liệu WHO 2000–⁠2024 được coi là không lưu hành (100 điểm); nước từng có nhưng thiếu số liệu từ 2015 được coi là thiếu dữ liệu.

Nguồn: WHO qua World Bank

  • Thiếu dữ liệu: Một điểm đến bắt buộc có số liệu An toàn, Chi phí và Thời tiết, và phải có dữ liệu cho ít nhất 70% trọng số của kiểu chuyến đi mới được xếp hạng; trụ thiếu thì chia lại trọng số cho các trụ còn lại. Trong Phiêu lưu và Trải nghiệm, cần ít nhất 60% trọng số thành phần.
  • Phiêu lưu và Trải nghiệm được giãn thang về 0–⁠100 trên tập điểm đến đủ ba trụ lõi An toàn, Chi phí, Thời tiết (nước thấp nhất là 0, cao nhất là 100), để đổi kiểu chuyến đi thì thứ hạng đổi rõ; điểm thô vẫn lưu để kiểm tra.
  • Hộ chiếu thứ hai: Mỗi nước lấy mức nhập cảnh dễ hơn của hai hộ chiếu. Phần này chỉ để minh hoạ, không hàm ý mọi cặp quốc tịch đều hợp pháp; Việt Nam hạn chế song tịch.
  • Điều kiện nhập cảnh thay đổi thường xuyên. Đây là chỉ số tham chiếu độc lập, không phải tư vấn đi lại; kiểm tra quy định chính thức của nước đến trước chuyến đi.

Nội dung chỉ số

  • 188 điểm đến, khởi hành từ Việt Nam
  • Điểm du lịch = nhập cảnh 30% + điểm điểm đến 70%
  • Ba kiểu chuyến đi và thời tiết theo từng tháng

Nguồn dữ liệu

  • Passport Index, chỉ số PI, NASA POWER, Wikidata, World Bank
  • Dữ liệu 15/10/2026 · ma trận visa 15/10/2026
  • Chỉ số tham chiếu, không phải tư vấn đi lại — kiểm tra quy định nước đến trước khi đi.
Xem nguồn dữ liệu

Phương pháp

  • Cách tính trọng số 11 trụ điểm đến theo kiểu chuyến đi
  • Giới hạn của số liệu và năm quan sát của từng chỉ báo
Xem phương pháp luận