Việt Nam · Chi phí sống theo thành phố

Chi phí sống ở TP. Hồ Chí Minh

Giá tháng 10/2026

Chi phí sống mỗi tháng ở TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam, tính từ giá đọc trực tiếp ở nguồn gốc. Chọn số người lớn và số trẻ em để tính theo quy mô hộ; mỗi giá mở được danh sách nguồn.

Tính theo quy mô hộ

Tiền tệ

Tổng mỗi tháng 15.771.192 VND ≈ 615 USD

  • Thuê nhà (căn 1 phòng ngủ) 11.531.250 VND
  • Điện, nước, gas 922.364 VND
  • Internet & di động 345.000 VND
  • Đi chợ 1.758.312 VND
  • Ăn ngoài 1.214.267 VND
  • Đi lại 0 VND

Số tiền làm tròn đến đơn vị nên các phần có thể lệch tổng 1 đến 2 đơn vị. Chưa gồm học phí trường quốc tế và các mục tham khảo. Cách ghép hộ xem ở mục Cách tính.

Nhà ở & điện nước

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Thuê căn hộ 1 phòng ngủ, ngoài trung tâm 11.531.250 VND / tháng 5.000.000 – 19.000.000 VND 32
32 nguồn
Thuê căn hộ 3 phòng ngủ, ngoài trung tâm 21.484.375 VND / tháng 7.500.000 – 35.000.000 VND 32
32 nguồn
Điện, 200 kWh 474.876 VND / tháng 474.876 – 474.876 VND 2
2 nguồn
Điện, 450 kWh 1.347.300 VND / tháng 1.347.300 – 1.347.300 VND 2
2 nguồn
Nước, 4 m³ 36.824 VND / tháng 36.824 – 36.824 VND 2
2 nguồn
Nước, 15 m³ 138.090 VND / tháng 138.090 – 138.090 VND 2
2 nguồn
Gas, 100 kWh 410.664 VND / tháng 390.975 – 430.353 VND 2
2 nguồn
Gas, 225 kWh 926.626 VND / tháng 882.200 – 971.052 VND 2
2 nguồn

Internet & di động

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Internet cố định từ 100 Mbps 212.500 VND / tháng 190.000 – 235.000 VND 2
2 nguồn
Gói di động từ 10 GB 132.500 VND / tháng 120.000 – 145.000 VND 2
2 nguồn

Đi chợ

Giá bán lẻ trực tuyến của các mặt hàng thông dụng; giỏ cố định 15 món.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Gạo trắng 18.600 VND / kg 15.000 – 23.000 VND 3
3 nguồn
Bánh mì sandwich, ổ 500 g 38.278 VND / ổ 31.122 – 44.898 VND 4
4 nguồn
Sữa tươi 46.274 VND / lít 38.238 – 54.000 VND 5
5 nguồn
Trứng gà 3.123 VND / quả 2.690 – 3.870 VND 4
4 nguồn
Ức gà phi lê 100.725 VND / kg 88.000 – 112.900 VND 4
4 nguồn
Thịt bò tươi 392.000 VND / kg 304.000 – 480.000 VND 2
2 nguồn
Cà chua 35.700 VND / kg 32.900 – 38.500 VND 2
2 nguồn
Khoai tây 36.300 VND / kg 22.000 – 44.000 VND 3
3 nguồn
Hành tây 25.075 VND / kg 12.500 – 38.000 VND 4
4 nguồn
Xà lách 21.533 VND / cây 11.900 – 35.900 VND 3
3 nguồn
Táo 59.725 VND / kg 49.000 – 67.900 VND 4
4 nguồn
Chuối 29.720 VND / kg 20.900 – 35.900 VND 5
5 nguồn
Cam 37.800 VND / kg 24.500 – 49.000 VND 3
3 nguồn
Dầu ăn thực vật 57.857 VND / lít 49.800 – 70.800 VND 7
7 nguồn
Nước đóng chai 1,5 lít 9.843 VND / chai 7.200 – 11.700 VND 7
7 nguồn

Ăn ngoài

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Bữa ở quán bình dân (món chính, đồ uống) 101.733 VND / suất 79.000 – 129.000 VND 3
3 nguồn
Bữa ở nhà hàng tầm trung (khai vị hoặc tráng miệng, món chính, đồ uống) 200.200 VND / suất 129.600 – 283.000 VND 3
3 nguồn

Đi lại

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, người lớn 0 VND / tháng 0 – 0 VND 1
1 nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, trẻ em 0 VND / tháng 0 – 0 VND 1
1 nguồn

Học phí tham khảo

Chỉ để tham khảo, không cộng vào tổng.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Học phí năm lớp 3 trường quốc tế 783.486.000 VND / năm 730.808.000 – 870.350.000 VND 3
3 nguồn

Cách tính

  1. Giá: mỗi món là trung bình của các mẫu đọc trực tiếp từ nguồn gốc, gồm trang bán hàng của siêu thị, biểu giá chính thức của công ty điện, nước, gas, nhà mạng và cơ quan vận tải, tin rao thuê nhà và thực đơn của quán ăn. Không dùng trang tổng hợp giá. Mỗi món mở được danh sách nguồn. Tiền thuê nhà lấy căn ngoài khu trung tâm.
  2. Nhà ở: 1 đến 2 người thuê căn 1 phòng ngủ; 3 đến 6 người thuê căn 3 phòng ngủ. Máy tính nhận hộ tối đa 6 người vì căn lớn nhất trong dữ liệu là 3 phòng ngủ.
  3. Điện, nước, gas: nội suy tuyến tính theo số người giữa mức 1 người (điện 200 kWh, nước 4 m³, gas 100 kWh) và mức 4 người (điện 450 kWh, nước 15 m³, gas 225 kWh); trên 4 người ngoại suy theo cùng hệ số. Thành phố mà đa số căn hộ nấu bằng điện thì không tính gas.
  4. Đi chợ: giỏ cố định 15 mặt hàng thông dụng theo giá bán lẻ trực tuyến, mỗi người lớn một giỏ, mỗi trẻ em 0,6 giỏ. Đây không phải toàn bộ chi tiêu thực phẩm của hộ.
  5. Ăn ngoài: mỗi người lớn 8 bữa quán bình dân và 2 bữa nhà hàng tầm trung mỗi tháng; trẻ em không tính.
  6. Internet và di động: một gói internet cho cả hộ, mỗi người lớn một gói di động.
  7. Đi lại: mỗi người lớn một vé tháng người lớn, mỗi trẻ em một vé tháng trẻ em.
  8. Học phí trường quốc tế và các mục tham khảo chỉ để xem, không cộng vào tổng.
  9. Món nào chưa đủ số liệu thì phần đó và tổng ghi “Chưa đủ số liệu”. Prosperous Intelligence không ước lượng thay.
  10. Quy đổi sang USD theo tỉ giá của ngân hàng trung ương, một ngày cố định cho cả đợt; ngày tỉ giá và ngày đọc giá ghi ở trang Nguồn dữ liệu.

Xem thêm

Dữ liệu tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Giá thay đổi theo thời điểm; trang này ghi giá của tháng nêu ở đầu trang.