Việt Nam · Chi phí sống theo thành phố
Chi phí sống ở TP. Hồ Chí Minh
Giá tháng 10/2026
Chi phí sống mỗi tháng ở TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam, tính từ giá đọc trực tiếp ở nguồn gốc. Chọn số người lớn và số trẻ em để tính theo quy mô hộ; mỗi giá mở được danh sách nguồn.
Tính theo quy mô hộ
Tổng mỗi tháng 15.771.192 VND ≈ 615 USD
- Thuê nhà (căn 1 phòng ngủ) 11.531.250 VND
- Điện, nước, gas 922.364 VND
- Internet & di động 345.000 VND
- Đi chợ 1.758.312 VND
- Ăn ngoài 1.214.267 VND
- Đi lại 0 VND
Số tiền làm tròn đến đơn vị nên các phần có thể lệch tổng 1 đến 2 đơn vị. Chưa gồm học phí trường quốc tế và các mục tham khảo. Cách ghép hộ xem ở mục Cách tính.
Nhà ở & điện nước
Internet & di động
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Internet cố định từ 100 Mbps | 212.500 VND / tháng | 190.000 – 235.000 VND | 2 | 2 nguồn |
| Gói di động từ 10 GB | 132.500 VND / tháng | 120.000 – 145.000 VND | 2 | 2 nguồn |
Đi chợ
Giá bán lẻ trực tuyến của các mặt hàng thông dụng; giỏ cố định 15 món.
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Gạo trắng | 18.600 VND / kg | 15.000 – 23.000 VND | 3 | 3 nguồn |
| Bánh mì sandwich, ổ 500 g | 38.278 VND / ổ | 31.122 – 44.898 VND | 4 | 4 nguồn |
| Sữa tươi | 46.274 VND / lít | 38.238 – 54.000 VND | 5 | |
| Trứng gà | 3.123 VND / quả | 2.690 – 3.870 VND | 4 | 4 nguồn |
| Ức gà phi lê | 100.725 VND / kg | 88.000 – 112.900 VND | 4 | 4 nguồn |
| Thịt bò tươi | 392.000 VND / kg | 304.000 – 480.000 VND | 2 | 2 nguồn |
| Cà chua | 35.700 VND / kg | 32.900 – 38.500 VND | 2 | 2 nguồn |
| Khoai tây | 36.300 VND / kg | 22.000 – 44.000 VND | 3 | 3 nguồn |
| Hành tây | 25.075 VND / kg | 12.500 – 38.000 VND | 4 | 4 nguồn |
| Xà lách | 21.533 VND / cây | 11.900 – 35.900 VND | 3 | 3 nguồn |
| Táo | 59.725 VND / kg | 49.000 – 67.900 VND | 4 | 4 nguồn |
| Chuối | 29.720 VND / kg | 20.900 – 35.900 VND | 5 | |
| Cam | 37.800 VND / kg | 24.500 – 49.000 VND | 3 | 3 nguồn |
| Dầu ăn thực vật | 57.857 VND / lít | 49.800 – 70.800 VND | 7 | |
| Nước đóng chai 1,5 lít | 9.843 VND / chai | 7.200 – 11.700 VND | 7 |
Ăn ngoài
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Bữa ở quán bình dân (món chính, đồ uống) | 101.733 VND / suất | 79.000 – 129.000 VND | 3 | |
| Bữa ở nhà hàng tầm trung (khai vị hoặc tráng miệng, món chính, đồ uống) | 200.200 VND / suất | 129.600 – 283.000 VND | 3 | 3 nguồn |
Đi lại
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Vé tháng giao thông công cộng, người lớn | 0 VND / tháng | 0 – 0 VND | 1 | |
| Vé tháng giao thông công cộng, trẻ em | 0 VND / tháng | 0 – 0 VND | 1 |
Học phí tham khảo
Chỉ để tham khảo, không cộng vào tổng.
Cách tính
- Giá: mỗi món là trung bình của các mẫu đọc trực tiếp từ nguồn gốc, gồm trang bán hàng của siêu thị, biểu giá chính thức của công ty điện, nước, gas, nhà mạng và cơ quan vận tải, tin rao thuê nhà và thực đơn của quán ăn. Không dùng trang tổng hợp giá. Mỗi món mở được danh sách nguồn. Tiền thuê nhà lấy căn ngoài khu trung tâm.
- Nhà ở: 1 đến 2 người thuê căn 1 phòng ngủ; 3 đến 6 người thuê căn 3 phòng ngủ. Máy tính nhận hộ tối đa 6 người vì căn lớn nhất trong dữ liệu là 3 phòng ngủ.
- Điện, nước, gas: nội suy tuyến tính theo số người giữa mức 1 người (điện 200 kWh, nước 4 m³, gas 100 kWh) và mức 4 người (điện 450 kWh, nước 15 m³, gas 225 kWh); trên 4 người ngoại suy theo cùng hệ số. Thành phố mà đa số căn hộ nấu bằng điện thì không tính gas.
- Đi chợ: giỏ cố định 15 mặt hàng thông dụng theo giá bán lẻ trực tuyến, mỗi người lớn một giỏ, mỗi trẻ em 0,6 giỏ. Đây không phải toàn bộ chi tiêu thực phẩm của hộ.
- Ăn ngoài: mỗi người lớn 8 bữa quán bình dân và 2 bữa nhà hàng tầm trung mỗi tháng; trẻ em không tính.
- Internet và di động: một gói internet cho cả hộ, mỗi người lớn một gói di động.
- Đi lại: mỗi người lớn một vé tháng người lớn, mỗi trẻ em một vé tháng trẻ em.
- Học phí trường quốc tế và các mục tham khảo chỉ để xem, không cộng vào tổng.
- Món nào chưa đủ số liệu thì phần đó và tổng ghi “Chưa đủ số liệu”. Prosperous Intelligence không ước lượng thay.
- Quy đổi sang USD theo tỉ giá của ngân hàng trung ương, một ngày cố định cho cả đợt; ngày tỉ giá và ngày đọc giá ghi ở trang Nguồn dữ liệu.
Xem thêm
Chỉ số Chi phí sinh hoạt (thang 0–100) · Hồ sơ quốc gia: Việt Nam · Các thành phố của Việt Nam · Tất cả thành phố
Dữ liệu tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Giá thay đổi theo thời điểm; trang này ghi giá của tháng nêu ở đầu trang.