Thổ Nhĩ Kỳ · Chi phí sống theo thành phố

Chi phí sống ở Istanbul

Giá tháng 10/2026

Chi phí sống mỗi tháng ở Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ, tính từ giá đọc trực tiếp ở nguồn gốc. Chọn số người lớn và số trẻ em để tính theo quy mô hộ; mỗi giá mở được danh sách nguồn.

Tính theo quy mô hộ

Tiền tệ

Tổng mỗi tháng Chưa đủ số liệu

  • Thuê nhà (căn 1 phòng ngủ) 42.000 TRY
  • Điện, nước, gas Chưa đủ số liệu
  • Internet & di động 1.659 TRY
  • Đi chợ 4.712 TRY
  • Ăn ngoài 2.130 TRY
  • Đi lại 2.033 TRY

Thiếu số liệu: Nước, 4 m³, Nước, 15 m³, Gas, 100 kWh, Gas, 225 kWh

Số tiền làm tròn đến đơn vị nên các phần có thể lệch tổng 1 đến 2 đơn vị. Chưa gồm học phí trường quốc tế và các mục tham khảo. Cách ghép hộ xem ở mục Cách tính.

Nhà ở & điện nước

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Thuê căn hộ 1 phòng ngủ, ngoài trung tâm 42.000 TRY / tháng 20.000 – 60.000 TRY 11
11 nguồn
Thuê căn hộ 3 phòng ngủ, ngoài trung tâm 54.750 TRY / tháng 27.000 – 90.000 TRY 22
22 nguồn
Điện, 200 kWh 648 TRY / tháng 648 – 648 TRY 2
2 nguồn
Điện, 450 kWh 1.797 TRY / tháng 1.797 – 1.797 TRY 2
2 nguồn
Nước, 4 m³Chưa có số liệu
Nước, 15 m³Chưa có số liệu
Gas, 100 kWhChưa có số liệu
Gas, 225 kWhChưa có số liệu

Internet & di động

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Internet cố định từ 100 Mbps 1.080 TRY / tháng 950 – 1.210 TRY 2
2 nguồn
Gói di động từ 10 GB 579 TRY / tháng 400 – 758 TRY 2
2 nguồn

Đi chợ

Giá bán lẻ trực tuyến của các mặt hàng thông dụng; giỏ cố định 15 món.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Gạo trắng 116 TRY / kg 64 – 200 TRY 4
4 nguồn
Bánh mì sandwich, ổ 500 g 83,11 TRY / ổ 54 – 106 TRY 4
4 nguồn
Sữa tươi 83,66 TRY / lít 74,70 – 92,05 TRY 4
3 nguồn
Trứng gà 6,40 TRY / quả 5,18 – 7,76 TRY 4
3 nguồn
Ức gà phi lê 302 TRY / kg 260 – 345 TRY 2
2 nguồn
Thịt bò tươi 1.385 TRY / kg 1.380 – 1.390 TRY 2
2 nguồn
Cà chua 102 TRY / kg 100 – 103 TRY 2
2 nguồn
Khoai tây 52,96 TRY / kg 48,45 – 57,46 TRY 2
2 nguồn
Hành tây 42,66 TRY / kg 39,96 – 45,35 TRY 2
2 nguồn
Xà lách 45,88 TRY / cây 22,95 – 57,45 TRY 4
4 nguồn
Táo 80,33 TRY / kg 62,45 – 91,96 TRY 4
3 nguồn
Chuối 159 TRY / kg 120 – 199 TRY 4
3 nguồn
Cam 77,71 TRY / kg 74,95 – 80,46 TRY 2
2 nguồn
Dầu ăn thực vật 167 TRY / lít 155 – 184 TRY 4
3 nguồn
Nước đóng chai 1,5 lít 27,48 TRY / chai 17,20 – 34,45 TRY 4
3 nguồn

Ăn ngoài

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Bữa ở quán bình dân (món chính, đồ uống) 115 TRY / suất 100 – 130 TRY 2
2 nguồn
Bữa ở nhà hàng tầm trung (khai vị hoặc tráng miệng, món chính, đồ uống) 605 TRY / suất 460 – 750 TRY 2
2 nguồn

Đi lại

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, người lớn 2.033 TRY / tháng 2.033 – 2.033 TRY 2
2 nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, trẻ em 653 TRY / tháng 653 – 653 TRY 2
2 nguồn

Học phí tham khảo

Chỉ để tham khảo, không cộng vào tổng.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Học phí năm lớp 3 trường quốc tếChưa có số liệu

Cách tính

  1. Giá: mỗi món là trung bình của các mẫu đọc trực tiếp từ nguồn gốc, gồm trang bán hàng của siêu thị, biểu giá chính thức của công ty điện, nước, gas, nhà mạng và cơ quan vận tải, tin rao thuê nhà và thực đơn của quán ăn. Không dùng trang tổng hợp giá. Mỗi món mở được danh sách nguồn. Tiền thuê nhà lấy căn ngoài khu trung tâm.
  2. Nhà ở: 1 đến 2 người thuê căn 1 phòng ngủ; 3 đến 6 người thuê căn 3 phòng ngủ. Máy tính nhận hộ tối đa 6 người vì căn lớn nhất trong dữ liệu là 3 phòng ngủ.
  3. Điện, nước, gas: nội suy tuyến tính theo số người giữa mức 1 người (điện 200 kWh, nước 4 m³, gas 100 kWh) và mức 4 người (điện 450 kWh, nước 15 m³, gas 225 kWh); trên 4 người ngoại suy theo cùng hệ số. Thành phố mà đa số căn hộ nấu bằng điện thì không tính gas.
  4. Đi chợ: giỏ cố định 15 mặt hàng thông dụng theo giá bán lẻ trực tuyến, mỗi người lớn một giỏ, mỗi trẻ em 0,6 giỏ. Đây không phải toàn bộ chi tiêu thực phẩm của hộ.
  5. Ăn ngoài: mỗi người lớn 8 bữa quán bình dân và 2 bữa nhà hàng tầm trung mỗi tháng; trẻ em không tính.
  6. Internet và di động: một gói internet cho cả hộ, mỗi người lớn một gói di động.
  7. Đi lại: mỗi người lớn một vé tháng người lớn, mỗi trẻ em một vé tháng trẻ em.
  8. Học phí trường quốc tế và các mục tham khảo chỉ để xem, không cộng vào tổng.
  9. Món nào chưa đủ số liệu thì phần đó và tổng ghi “Chưa đủ số liệu”. Prosperous Intelligence không ước lượng thay.
  10. Quy đổi sang USD theo tỉ giá của ngân hàng trung ương, một ngày cố định cho cả đợt; ngày tỉ giá và ngày đọc giá ghi ở trang Nguồn dữ liệu.

Xem thêm

Dữ liệu tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Giá thay đổi theo thời điểm; trang này ghi giá của tháng nêu ở đầu trang.