Thái Lan · Chi phí sống theo thành phố

Chi phí sống ở Bangkok

Giá tháng 10/2026

Chi phí sống mỗi tháng ở Bangkok, Thái Lan, tính từ giá đọc trực tiếp ở nguồn gốc. Chọn số người lớn và số trẻ em để tính theo quy mô hộ; mỗi giá mở được danh sách nguồn.

Tính theo quy mô hộ

Tiền tệ

Tổng mỗi tháng 26.940 THB ≈ 803 USD

  • Thuê nhà (căn 1 phòng ngủ) 19.512 THB
  • Điện, nước, gas 767 THB
  • Internet & di động 812 THB
  • Đi chợ 2.196 THB
  • Ăn ngoài 2.267 THB
  • Đi lại 1.386 THB

Số tiền làm tròn đến đơn vị nên các phần có thể lệch tổng 1 đến 2 đơn vị. Chưa gồm học phí trường quốc tế và các mục tham khảo. Cách ghép hộ xem ở mục Cách tính.

Nhà ở & điện nước

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Thuê căn hộ 1 phòng ngủ, ngoài trung tâm 19.512 THB / tháng 7.400 – 40.000 THB 33
33 nguồn
Thuê căn hộ 3 phòng ngủ, ngoài trung tâm 58.643 THB / tháng 35.000 – 150.000 THB 14
14 nguồn
Điện, 200 kWh 703 THB / tháng 703 – 703 THB 2
2 nguồn
Điện, 450 kWh 1.870 THB / tháng 1.870 – 1.870 THB 2
2 nguồn
Nước, 4 m³ 63,77 THB / tháng 63,77 – 63,77 THB 1
1 nguồn
Nước, 15 m³ 166 THB / tháng 166 – 166 THB 1
1 nguồn

Internet & di động

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Internet cố định từ 100 Mbps 588 THB / tháng 535 – 641 THB 2
2 nguồn
Gói di động từ 10 GB 225 THB / tháng 199 – 250 THB 2
2 nguồn

Đi chợ

Giá bán lẻ trực tuyến của các mặt hàng thông dụng; giỏ cố định 15 món.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Gạo trắng 47,60 THB / kg 40,80 – 51,40 THB 5
5 nguồn
Bánh mì sandwich, ổ 500 g 39,58 THB / ổ 37,50 – 41,67 THB 3
3 nguồn
Sữa tươi 50,66 THB / lít 47,50 – 52,06 THB 4
4 nguồn
Trứng gà 5,08 THB / quả 4,60 – 5,57 THB 4
4 nguồn
Ức gà phi lê 99,75 THB / kg 85 – 111 THB 4
4 nguồn
Thịt bò tươi 402 THB / kg 299 – 469 THB 3
3 nguồn
Cà chua 64,00 THB / kg 49,00 – 78,00 THB 3
3 nguồn
Khoai tây 58,20 THB / kg 37,00 – 90,00 THB 5
5 nguồn
Hành tây 40,33 THB / kg 37,00 – 45,00 THB 3
3 nguồn
Xà lách 62,50 THB / cây 50,00 – 70,00 THB 4
4 nguồn
Táo 59,17 THB / kg 47,50 – 82,50 THB 3
3 nguồn
Chuối 43,33 THB / kg 21,67 – 60,00 THB 3
3 nguồn
Cam 74,50 THB / kg 59,00 – 85,00 THB 4
4 nguồn
Dầu ăn thực vật 52,47 THB / lít 48,75 – 58,00 THB 5
5 nguồn
Nước đóng chai 1,5 lít 8,59 THB / chai 7,83 – 9,17 THB 4
4 nguồn

Ăn ngoài

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Bữa ở quán bình dân (món chính, đồ uống) 200 THB / suất 163 – 247 THB 3
3 nguồn
Bữa ở nhà hàng tầm trung (khai vị hoặc tráng miệng, món chính, đồ uống) 334 THB / suất 290 – 360 THB 3
3 nguồn

Đi lại

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, người lớn 1.386 THB / tháng 1.276 – 1.496 THB 2
2 nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, trẻ em 1.232 THB / tháng 1.188 – 1.276 THB 2
2 nguồn

Học phí tham khảo

Chỉ để tham khảo, không cộng vào tổng.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Học phí năm lớp 3 trường quốc tế 870.250 THB / năm 756.800 – 1.015.000 THB 4
4 nguồn

Cách tính

  1. Giá: mỗi món là trung bình của các mẫu đọc trực tiếp từ nguồn gốc, gồm trang bán hàng của siêu thị, biểu giá chính thức của công ty điện, nước, gas, nhà mạng và cơ quan vận tải, tin rao thuê nhà và thực đơn của quán ăn. Không dùng trang tổng hợp giá. Mỗi món mở được danh sách nguồn. Tiền thuê nhà lấy căn ngoài khu trung tâm.
  2. Nhà ở: 1 đến 2 người thuê căn 1 phòng ngủ; 3 đến 6 người thuê căn 3 phòng ngủ. Máy tính nhận hộ tối đa 6 người vì căn lớn nhất trong dữ liệu là 3 phòng ngủ.
  3. Điện, nước, gas: nội suy tuyến tính theo số người giữa mức 1 người (điện 200 kWh, nước 4 m³, gas 100 kWh) và mức 4 người (điện 450 kWh, nước 15 m³, gas 225 kWh); trên 4 người ngoại suy theo cùng hệ số. Thành phố mà đa số căn hộ nấu bằng điện thì không tính gas.
  4. Đi chợ: giỏ cố định 15 mặt hàng thông dụng theo giá bán lẻ trực tuyến, mỗi người lớn một giỏ, mỗi trẻ em 0,6 giỏ. Đây không phải toàn bộ chi tiêu thực phẩm của hộ.
  5. Ăn ngoài: mỗi người lớn 8 bữa quán bình dân và 2 bữa nhà hàng tầm trung mỗi tháng; trẻ em không tính.
  6. Internet và di động: một gói internet cho cả hộ, mỗi người lớn một gói di động.
  7. Đi lại: mỗi người lớn một vé tháng người lớn, mỗi trẻ em một vé tháng trẻ em.
  8. Học phí trường quốc tế và các mục tham khảo chỉ để xem, không cộng vào tổng.
  9. Món nào chưa đủ số liệu thì phần đó và tổng ghi “Chưa đủ số liệu”. Prosperous Intelligence không ước lượng thay.
  10. Quy đổi sang USD theo tỉ giá của ngân hàng trung ương, một ngày cố định cho cả đợt; ngày tỉ giá và ngày đọc giá ghi ở trang Nguồn dữ liệu.

Xem thêm

Dữ liệu tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Giá thay đổi theo thời điểm; trang này ghi giá của tháng nêu ở đầu trang.