Mexico · Chi phí sống theo thành phố

Chi phí sống ở Thành phố Mexico

Giá tháng 10/2026

Chi phí sống mỗi tháng ở Thành phố Mexico, Mexico, tính từ giá đọc trực tiếp ở nguồn gốc. Chọn số người lớn và số trẻ em để tính theo quy mô hộ; mỗi giá mở được danh sách nguồn.

Tính theo quy mô hộ

Tiền tệ

Tổng mỗi tháng Chưa đủ số liệu

  • Thuê nhà (căn 1 phòng ngủ) 18.775 MXN
  • Điện, nước, gas Chưa đủ số liệu
  • Internet & di động 659 MXN
  • Đi chợ 1.737 MXN
  • Ăn ngoài 2.188 MXN
  • Đi lại 242 MXN

Thiếu số liệu: Điện, 200 kWh, Điện, 450 kWh

Số tiền làm tròn đến đơn vị nên các phần có thể lệch tổng 1 đến 2 đơn vị. Chưa gồm học phí trường quốc tế và các mục tham khảo. Cách ghép hộ xem ở mục Cách tính.

Nhà ở & điện nước

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Thuê căn hộ 1 phòng ngủ, ngoài trung tâm 18.775 MXN / tháng 9.900 – 30.000 MXN 12
12 nguồn
Thuê căn hộ 3 phòng ngủ, ngoài trung tâm 21.992 MXN / tháng 13.200 – 30.000 MXN 12
12 nguồn
Điện, 200 kWhChưa có số liệu
Điện, 450 kWhChưa có số liệu
Nước, 4 m³ 122 MXN / tháng 111 – 133 MXN 2
1 nguồn
Nước, 15 m³ 356 MXN / tháng 338 – 374 MXN 2
1 nguồn
Gas, 100 kWh 160 MXN / tháng 159 – 162 MXN 2
2 nguồn
Gas, 225 kWh 361 MXN / tháng 358 – 364 MXN 2
2 nguồn

Internet & di động

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Internet cố định từ 100 Mbps 435 MXN / tháng 389 – 480 MXN 2
2 nguồn
Gói di động từ 10 GB 225 MXN / tháng 100 – 349 MXN 2
2 nguồn

Đi chợ

Giá bán lẻ trực tuyến của các mặt hàng thông dụng; giỏ cố định 15 món.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Gạo trắng 24,78 MXN / kg 17,67 – 30,00 MXN 3
3 nguồn
Bánh mì sandwich, ổ 500 g 33,60 MXN / ổ 26,67 – 43,55 MXN 3
3 nguồn
Sữa tươi 32,33 MXN / lít 32,00 – 33,00 MXN 3
3 nguồn
Trứng gà 2,30 MXN / quả 2,11 – 2,50 MXN 3
3 nguồn
Ức gà phi lê 178 MXN / kg 170 – 195 MXN 3
3 nguồn
Thịt bò tươi 235 MXN / kg 223 – 257 MXN 3
3 nguồn
Cà chua 42,40 MXN / kg 34,90 – 49,90 MXN 2
2 nguồn
Khoai tây 50,95 MXN / kg 47,00 – 54,90 MXN 2
2 nguồn
Hành tây 63,65 MXN / kg 62,50 – 64,80 MXN 2
2 nguồn
Xà lách 22,73 MXN / cây 18,90 – 24,80 MXN 3
3 nguồn
Táo 53,93 MXN / kg 42,00 – 59,90 MXN 3
3 nguồn
Chuối 28,75 MXN / kg 18,00 – 39,50 MXN 2
2 nguồn
Cam 33,40 MXN / kg 19,90 – 46,90 MXN 2
2 nguồn
Dầu ăn thực vật 43,82 MXN / lít 39,00 – 50,47 MXN 3
3 nguồn
Nước đóng chai 1,5 lít 15,83 MXN / chai 10,50 – 19,00 MXN 3
3 nguồn

Ăn ngoài

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Bữa ở quán bình dân (món chính, đồ uống) 172 MXN / suất 149 – 209 MXN 3
3 nguồn
Bữa ở nhà hàng tầm trung (khai vị hoặc tráng miệng, món chính, đồ uống) 406 MXN / suất 387 – 425 MXN 2
2 nguồn

Đi lại

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, người lớn 242 MXN / tháng 220 – 264 MXN 2
2 nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, trẻ em 242 MXN / tháng 220 – 264 MXN 2
2 nguồn

Học phí tham khảo

Chỉ để tham khảo, không cộng vào tổng.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Học phí năm lớp 3 trường quốc tếChưa có số liệu

Cách tính

  1. Giá: mỗi món là trung bình của các mẫu đọc trực tiếp từ nguồn gốc, gồm trang bán hàng của siêu thị, biểu giá chính thức của công ty điện, nước, gas, nhà mạng và cơ quan vận tải, tin rao thuê nhà và thực đơn của quán ăn. Không dùng trang tổng hợp giá. Mỗi món mở được danh sách nguồn. Tiền thuê nhà lấy căn ngoài khu trung tâm.
  2. Nhà ở: 1 đến 2 người thuê căn 1 phòng ngủ; 3 đến 6 người thuê căn 3 phòng ngủ. Máy tính nhận hộ tối đa 6 người vì căn lớn nhất trong dữ liệu là 3 phòng ngủ.
  3. Điện, nước, gas: nội suy tuyến tính theo số người giữa mức 1 người (điện 200 kWh, nước 4 m³, gas 100 kWh) và mức 4 người (điện 450 kWh, nước 15 m³, gas 225 kWh); trên 4 người ngoại suy theo cùng hệ số. Thành phố mà đa số căn hộ nấu bằng điện thì không tính gas.
  4. Đi chợ: giỏ cố định 15 mặt hàng thông dụng theo giá bán lẻ trực tuyến, mỗi người lớn một giỏ, mỗi trẻ em 0,6 giỏ. Đây không phải toàn bộ chi tiêu thực phẩm của hộ.
  5. Ăn ngoài: mỗi người lớn 8 bữa quán bình dân và 2 bữa nhà hàng tầm trung mỗi tháng; trẻ em không tính.
  6. Internet và di động: một gói internet cho cả hộ, mỗi người lớn một gói di động.
  7. Đi lại: mỗi người lớn một vé tháng người lớn, mỗi trẻ em một vé tháng trẻ em.
  8. Học phí trường quốc tế và các mục tham khảo chỉ để xem, không cộng vào tổng.
  9. Món nào chưa đủ số liệu thì phần đó và tổng ghi “Chưa đủ số liệu”. Prosperous Intelligence không ước lượng thay.
  10. Quy đổi sang USD theo tỉ giá của ngân hàng trung ương, một ngày cố định cho cả đợt; ngày tỉ giá và ngày đọc giá ghi ở trang Nguồn dữ liệu.

Xem thêm

Dữ liệu tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Giá thay đổi theo thời điểm; trang này ghi giá của tháng nêu ở đầu trang.