Hàn Quốc · Chi phí sống theo thành phố

Chi phí sống ở Seoul

Giá tháng 10/2026

Chi phí sống mỗi tháng ở Seoul, Hàn Quốc, tính từ giá đọc trực tiếp ở nguồn gốc. Chọn số người lớn và số trẻ em để tính theo quy mô hộ; mỗi giá mở được danh sách nguồn.

Tính theo quy mô hộ

Tiền tệ

Tổng mỗi tháng 1.163.228 KRW ≈ 868 USD

  • Thuê nhà (căn 1 phòng ngủ) 655.625 KRW
  • Điện, nước, gas 47.517 KRW
  • Internet & di động 54.450 KRW
  • Đi chợ 191.903 KRW
  • Ăn ngoài 151.733 KRW
  • Đi lại 62.000 KRW

Số tiền làm tròn đến đơn vị nên các phần có thể lệch tổng 1 đến 2 đơn vị. Chưa gồm học phí trường quốc tế và các mục tham khảo. Cách ghép hộ xem ở mục Cách tính.

Nhà ở & điện nước

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Thuê căn hộ 1 phòng ngủ, ngoài trung tâm 655.625 KRW / tháng 300.000 – 1.000.000 KRW 16
16 nguồn
Thuê căn hộ 3 phòng ngủ, ngoài trung tâm 840.909 KRW / tháng 200.000 – 1.500.000 KRW 11
11 nguồn
Điện, 200 kWh 31.221 KRW / tháng 31.221 – 31.221 KRW 2
1 nguồn
Điện, 450 kWh 96.902 KRW / tháng 85.749 – 108.054 KRW 2
1 nguồn
Nước, 4 m³ 6.000 KRW / tháng 6.000 – 6.000 KRW 2
2 nguồn
Nước, 15 m³ 19.530 KRW / tháng 19.530 – 19.530 KRW 2
2 nguồn
Gas, 100 kWh 10.296 KRW / tháng 10.296 – 10.296 KRW 2
2 nguồn
Gas, 225 kWh 21.446 KRW / tháng 21.446 – 21.446 KRW 2
2 nguồn

Internet & di động

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Internet cố định từ 100 Mbps 21.450 KRW / tháng 20.900 – 22.000 KRW 2
2 nguồn
Gói di động từ 10 GB 33.000 KRW / tháng 32.000 – 34.000 KRW 2
2 nguồn

Đi chợ

Giá bán lẻ trực tuyến của các mặt hàng thông dụng; giỏ cố định 15 món.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Gạo trắng 3.491 KRW / kg 2.995 – 3.990 KRW 4
4 nguồn
Bánh mì sandwich, ổ 500 g 4.961 KRW / ổ 3.125 – 7.467 KRW 4
4 nguồn
Sữa tươi 2.596 KRW / lít 1.880 – 2.990 KRW 4
4 nguồn
Trứng gà 253 KRW / quả 184 – 300 KRW 4
4 nguồn
Ức gà phi lê 11.792 KRW / kg 9.300 – 14.975 KRW 3
3 nguồn
Thịt bò tươi 43.567 KRW / kg 25.200 – 56.000 KRW 3
3 nguồn
Cà chua 10.622 KRW / kg 9.990 – 11.990 KRW 4
4 nguồn
Khoai tây 3.769 KRW / kg 3.325 – 3.993 KRW 3
3 nguồn
Hành tây 3.182 KRW / kg 1.995 – 4.225 KRW 3
3 nguồn
Xà lách 2.990 KRW / cây 2.990 – 2.990 KRW 2
2 nguồn
Táo 6.481 KRW / kg 5.327 – 7.685 KRW 4
4 nguồn
Chuối 2.658 KRW / kg 1.993 – 3.322 KRW 2
2 nguồn
Cam 4.818 KRW / kg 4.086 – 5.550 KRW 2
2 nguồn
Dầu ăn thực vật 4.708 KRW / lít 3.600 – 5.756 KRW 4
4 nguồn
Nước đóng chai 1,5 lít 526 KRW / chai 274 – 810 KRW 4
4 nguồn

Ăn ngoài

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Bữa ở quán bình dân (món chính, đồ uống) 9.967 KRW / suất 7.200 – 12.500 KRW 3
3 nguồn
Bữa ở nhà hàng tầm trung (khai vị hoặc tráng miệng, món chính, đồ uống) 36.000 KRW / suất 29.700 – 42.300 KRW 2
2 nguồn

Đi lại

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, người lớn 62.000 KRW / tháng 62.000 – 62.000 KRW 2
2 nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, trẻ em 24.200 KRW / tháng 24.200 – 24.200 KRW 2
2 nguồn

Học phí tham khảo

Chỉ để tham khảo, không cộng vào tổng.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Học phí năm lớp 3 trường quốc tếChưa có số liệu

Cách tính

  1. Giá: mỗi món là trung bình của các mẫu đọc trực tiếp từ nguồn gốc, gồm trang bán hàng của siêu thị, biểu giá chính thức của công ty điện, nước, gas, nhà mạng và cơ quan vận tải, tin rao thuê nhà và thực đơn của quán ăn. Không dùng trang tổng hợp giá. Mỗi món mở được danh sách nguồn. Tiền thuê nhà lấy căn ngoài khu trung tâm.
  2. Nhà ở: 1 đến 2 người thuê căn 1 phòng ngủ; 3 đến 6 người thuê căn 3 phòng ngủ. Máy tính nhận hộ tối đa 6 người vì căn lớn nhất trong dữ liệu là 3 phòng ngủ.
  3. Điện, nước, gas: nội suy tuyến tính theo số người giữa mức 1 người (điện 200 kWh, nước 4 m³, gas 100 kWh) và mức 4 người (điện 450 kWh, nước 15 m³, gas 225 kWh); trên 4 người ngoại suy theo cùng hệ số. Thành phố mà đa số căn hộ nấu bằng điện thì không tính gas.
  4. Đi chợ: giỏ cố định 15 mặt hàng thông dụng theo giá bán lẻ trực tuyến, mỗi người lớn một giỏ, mỗi trẻ em 0,6 giỏ. Đây không phải toàn bộ chi tiêu thực phẩm của hộ.
  5. Ăn ngoài: mỗi người lớn 8 bữa quán bình dân và 2 bữa nhà hàng tầm trung mỗi tháng; trẻ em không tính.
  6. Internet và di động: một gói internet cho cả hộ, mỗi người lớn một gói di động.
  7. Đi lại: mỗi người lớn một vé tháng người lớn, mỗi trẻ em một vé tháng trẻ em.
  8. Học phí trường quốc tế và các mục tham khảo chỉ để xem, không cộng vào tổng.
  9. Món nào chưa đủ số liệu thì phần đó và tổng ghi “Chưa đủ số liệu”. Prosperous Intelligence không ước lượng thay.
  10. Quy đổi sang USD theo tỉ giá của ngân hàng trung ương, một ngày cố định cho cả đợt; ngày tỉ giá và ngày đọc giá ghi ở trang Nguồn dữ liệu.

Xem thêm

Dữ liệu tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Giá thay đổi theo thời điểm; trang này ghi giá của tháng nêu ở đầu trang.