Nhật Bản · Chi phí sống theo thành phố
Chi phí sống ở Tokyo
Giá tháng 10/2026
Chi phí sống mỗi tháng ở Tokyo, Nhật Bản, tính từ giá đọc trực tiếp ở nguồn gốc. Chọn số người lớn và số trẻ em để tính theo quy mô hộ; mỗi giá mở được danh sách nguồn.
Tính theo quy mô hộ
Tổng mỗi tháng Chưa đủ số liệu
- Thuê nhà (căn 1 phòng ngủ) 174.278 JPY
- Điện, nước, gas 11.451 JPY
- Internet & di động 7.689 JPY
- Đi chợ Chưa đủ số liệu
- Ăn ngoài 8.495 JPY
- Đi lại 7.832 JPY
Thiếu số liệu: Hành tây
Số tiền làm tròn đến đơn vị nên các phần có thể lệch tổng 1 đến 2 đơn vị. Chưa gồm học phí trường quốc tế và các mục tham khảo. Cách ghép hộ xem ở mục Cách tính.
Nhà ở & điện nước
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Thuê căn hộ 1 phòng ngủ, ngoài trung tâm | 174.278 JPY / tháng | 114.000 – 246.000 JPY | 18 | |
| Thuê căn hộ 3 phòng ngủ, ngoài trung tâm | 321.056 JPY / tháng | 195.000 – 500.000 JPY | 18 | |
| Điện, 200 kWh | 7.112 JPY / tháng | 7.099 – 7.124 JPY | 2 | |
| Điện, 450 kWh | 16.370 JPY / tháng | 16.331 – 16.408 JPY | 2 | |
| Nước, 4 m³ | 1.903 JPY / tháng | 1.903 – 1.903 JPY | 2 | |
| Nước, 15 m³ | 3.575 JPY / tháng | 3.575 – 3.575 JPY | 2 | |
| Gas, 100 kWh | 2.436 JPY / tháng | 2.436 – 2.436 JPY | 2 | |
| Gas, 225 kWh | 4.345 JPY / tháng | 4.345 – 4.345 JPY | 2 |
Internet & di động
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Internet cố định từ 100 Mbps | 4.290 JPY / tháng | 4.180 – 4.400 JPY | 2 | 2 nguồn |
| Gói di động từ 10 GB | 3.399 JPY / tháng | 2.970 – 3.828 JPY | 2 | 2 nguồn |
Đi chợ
Giá bán lẻ trực tuyến của các mặt hàng thông dụng; giỏ cố định 15 món.
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Gạo trắng | 801 JPY / kg | 637 – 1.069 JPY | 8 | |
| Bánh mì sandwich, ổ 500 g | 216 JPY / ổ | 118 – 258 JPY | 9 | |
| Sữa tươi | 311 JPY / lít | 226 – 382 JPY | 8 | |
| Trứng gà | 39 JPY / quả | 30 – 48 JPY | 7 | 7 nguồn |
| Ức gà phi lê | 1.427 JPY / kg | 862 – 2.029 JPY | 5 | 5 nguồn |
| Thịt bò tươi | 4.521 JPY / kg | 3.160 – 7.350 JPY | 6 | |
| Cà chua | 2.033 JPY / kg | 1.615 – 2.477 JPY | 3 | 3 nguồn |
| Khoai tây | 609 JPY / kg | 431 – 860 JPY | 3 | |
| Hành tây | Chưa có số liệu | |||
| Xà lách | 391 JPY / cây | 355 – 430 JPY | 3 | 3 nguồn |
| Táo | 1.200 JPY / kg | 1.075 – 1.615 JPY | 6 | |
| Chuối | 752 JPY / kg | 717 – 787 JPY | 2 | 2 nguồn |
| Cam | 633 JPY / kg | 592 – 674 JPY | 2 | 2 nguồn |
| Dầu ăn thực vật | 532 JPY / lít | 455 – 743 JPY | 7 | |
| Nước đóng chai 1,5 lít | 96 JPY / chai | 64 – 129 JPY | 8 | |
Ăn ngoài
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Bữa ở quán bình dân (món chính, đồ uống) | 640 JPY / suất | 580 – 730 JPY | 3 | 3 nguồn |
| Bữa ở nhà hàng tầm trung (khai vị hoặc tráng miệng, món chính, đồ uống) | 1.688 JPY / suất | 1.096 – 2.024 JPY | 4 |
Đi lại
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Vé tháng giao thông công cộng, người lớn | 7.832 JPY / tháng | 7.832 – 7.832 JPY | 2 | 2 nguồn |
| Vé tháng giao thông công cộng, trẻ em | 3.916 JPY / tháng | 3.916 – 3.916 JPY | 2 | 2 nguồn |
Học phí tham khảo
Chỉ để tham khảo, không cộng vào tổng.
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Học phí năm lớp 3 trường quốc tế | 3.196.750 JPY / năm | 2.960.000 – 3.498.000 JPY | 4 |
Cách tính
- Giá: mỗi món là trung bình của các mẫu đọc trực tiếp từ nguồn gốc, gồm trang bán hàng của siêu thị, biểu giá chính thức của công ty điện, nước, gas, nhà mạng và cơ quan vận tải, tin rao thuê nhà và thực đơn của quán ăn. Không dùng trang tổng hợp giá. Mỗi món mở được danh sách nguồn. Tiền thuê nhà lấy căn ngoài khu trung tâm.
- Nhà ở: 1 đến 2 người thuê căn 1 phòng ngủ; 3 đến 6 người thuê căn 3 phòng ngủ. Máy tính nhận hộ tối đa 6 người vì căn lớn nhất trong dữ liệu là 3 phòng ngủ.
- Điện, nước, gas: nội suy tuyến tính theo số người giữa mức 1 người (điện 200 kWh, nước 4 m³, gas 100 kWh) và mức 4 người (điện 450 kWh, nước 15 m³, gas 225 kWh); trên 4 người ngoại suy theo cùng hệ số. Thành phố mà đa số căn hộ nấu bằng điện thì không tính gas.
- Đi chợ: giỏ cố định 15 mặt hàng thông dụng theo giá bán lẻ trực tuyến, mỗi người lớn một giỏ, mỗi trẻ em 0,6 giỏ. Đây không phải toàn bộ chi tiêu thực phẩm của hộ.
- Ăn ngoài: mỗi người lớn 8 bữa quán bình dân và 2 bữa nhà hàng tầm trung mỗi tháng; trẻ em không tính.
- Internet và di động: một gói internet cho cả hộ, mỗi người lớn một gói di động.
- Đi lại: mỗi người lớn một vé tháng người lớn, mỗi trẻ em một vé tháng trẻ em.
- Học phí trường quốc tế và các mục tham khảo chỉ để xem, không cộng vào tổng.
- Món nào chưa đủ số liệu thì phần đó và tổng ghi “Chưa đủ số liệu”. Prosperous Intelligence không ước lượng thay.
- Quy đổi sang USD theo tỉ giá của ngân hàng trung ương, một ngày cố định cho cả đợt; ngày tỉ giá và ngày đọc giá ghi ở trang Nguồn dữ liệu.
Xem thêm
Chỉ số Chi phí sinh hoạt (thang 0–100) · Hồ sơ quốc gia: Nhật Bản · Các thành phố của Nhật Bản · Tất cả thành phố
Dữ liệu tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Giá thay đổi theo thời điểm; trang này ghi giá của tháng nêu ở đầu trang.