Hy Lạp · Chi phí sống theo thành phố

Chi phí sống ở Athens

Giá tháng 10/2026

Chi phí sống mỗi tháng ở Athens, Hy Lạp, tính từ giá đọc trực tiếp ở nguồn gốc. Chọn số người lớn và số trẻ em để tính theo quy mô hộ; mỗi giá mở được danh sách nguồn.

Tính theo quy mô hộ

Tiền tệ

Tổng mỗi tháng 949 EUR ≈ 1.062 USD

  • Thuê nhà (căn 1 phòng ngủ) 592 EUR
  • Điện, nước, gas 70 EUR
  • Internet & di động 43 EUR
  • Đi chợ 86 EUR
  • Ăn ngoài 131 EUR
  • Đi lại 27 EUR

Số tiền làm tròn đến đơn vị nên các phần có thể lệch tổng 1 đến 2 đơn vị. Chưa gồm học phí trường quốc tế và các mục tham khảo. Cách ghép hộ xem ở mục Cách tính.

Nhà ở & điện nước

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Thuê căn hộ 1 phòng ngủ, ngoài trung tâm 592 EUR / tháng 400 – 750 EUR 17
17 nguồn
Thuê căn hộ 3 phòng ngủ, ngoài trung tâm 1.254 EUR / tháng 700 – 2.500 EUR 14
14 nguồn
Điện, 200 kWh 63,53 EUR / tháng 53,09 – 76,70 EUR 3
3 nguồn
Điện, 450 kWh 129 EUR / tháng 105 – 159 EUR 3
3 nguồn
Nước, 4 m³ 6,61 EUR / tháng 6,60 – 6,61 EUR 2
2 nguồn
Nước, 15 m³ 20,52 EUR / tháng 20,51 – 20,52 EUR 2
2 nguồn

Internet & di động

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Internet cố định từ 100 Mbps 22,30 EUR / tháng 21,00 – 24,90 EUR 3
3 nguồn
Gói di động từ 10 GB 20,55 EUR / tháng 18,10 – 23,00 EUR 2
2 nguồn

Đi chợ

Giá bán lẻ trực tuyến của các mặt hàng thông dụng; giỏ cố định 15 món.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Gạo trắng 1,75 EUR / kg 1,65 – 1,99 EUR 4
4 nguồn
Bánh mì sandwich, ổ 500 g 1,08 EUR / ổ 0,99 – 1,16 EUR 4
4 nguồn
Sữa tươi 1,79 EUR / lít 1,63 – 2,02 EUR 4
4 nguồn
Trứng gà 0,31 EUR / quả 0,30 – 0,33 EUR 4
4 nguồn
Ức gà phi lê 8,74 EUR / kg 5,95 – 9,99 EUR 4
4 nguồn
Thịt bò tươi 16,46 EUR / kg 15,50 – 17,50 EUR 4
4 nguồn
Cà chua 2,36 EUR / kg 1,98 – 2,55 EUR 3
3 nguồn
Khoai tây 1,10 EUR / kg 0,85 – 1,35 EUR 4
4 nguồn
Hành tây 0,75 EUR / kg 0,75 – 0,75 EUR 4
4 nguồn
Xà lách 0,86 EUR / cây 0,69 – 1,10 EUR 4
4 nguồn
Táo 1,93 EUR / kg 1,79 – 1,98 EUR 4
4 nguồn
Chuối 1,57 EUR / kg 1,28 – 1,85 EUR 2
2 nguồn
Cam 1,15 EUR / kg 1,10 – 1,19 EUR 3
3 nguồn
Dầu ăn thực vật 2,85 EUR / lít 1,85 – 3,37 EUR 4
4 nguồn
Nước đóng chai 1,5 lít 0,29 EUR / chai 0,23 – 0,33 EUR 4
4 nguồn

Ăn ngoài

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Bữa ở quán bình dân (món chính, đồ uống) 11,65 EUR / suất 9,50 – 14,70 EUR 4
4 nguồn
Bữa ở nhà hàng tầm trung (khai vị hoặc tráng miệng, món chính, đồ uống) 18,97 EUR / suất 17,50 – 20,20 EUR 3
3 nguồn

Đi lại

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, người lớn 27,00 EUR / tháng 27,00 – 27,00 EUR 2
2 nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, trẻ em 13,50 EUR / tháng 13,50 – 13,50 EUR 2
2 nguồn

Học phí tham khảo

Chỉ để tham khảo, không cộng vào tổng.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Học phí năm lớp 3 trường quốc tế 11.092 EUR / năm 6.160 – 14.830 EUR 3
3 nguồn

Cách tính

  1. Giá: mỗi món là trung bình của các mẫu đọc trực tiếp từ nguồn gốc, gồm trang bán hàng của siêu thị, biểu giá chính thức của công ty điện, nước, gas, nhà mạng và cơ quan vận tải, tin rao thuê nhà và thực đơn của quán ăn. Không dùng trang tổng hợp giá. Mỗi món mở được danh sách nguồn. Tiền thuê nhà lấy căn ngoài khu trung tâm.
  2. Nhà ở: 1 đến 2 người thuê căn 1 phòng ngủ; 3 đến 6 người thuê căn 3 phòng ngủ. Máy tính nhận hộ tối đa 6 người vì căn lớn nhất trong dữ liệu là 3 phòng ngủ.
  3. Điện, nước, gas: nội suy tuyến tính theo số người giữa mức 1 người (điện 200 kWh, nước 4 m³, gas 100 kWh) và mức 4 người (điện 450 kWh, nước 15 m³, gas 225 kWh); trên 4 người ngoại suy theo cùng hệ số. Thành phố mà đa số căn hộ nấu bằng điện thì không tính gas.
  4. Đi chợ: giỏ cố định 15 mặt hàng thông dụng theo giá bán lẻ trực tuyến, mỗi người lớn một giỏ, mỗi trẻ em 0,6 giỏ. Đây không phải toàn bộ chi tiêu thực phẩm của hộ.
  5. Ăn ngoài: mỗi người lớn 8 bữa quán bình dân và 2 bữa nhà hàng tầm trung mỗi tháng; trẻ em không tính.
  6. Internet và di động: một gói internet cho cả hộ, mỗi người lớn một gói di động.
  7. Đi lại: mỗi người lớn một vé tháng người lớn, mỗi trẻ em một vé tháng trẻ em.
  8. Học phí trường quốc tế và các mục tham khảo chỉ để xem, không cộng vào tổng.
  9. Món nào chưa đủ số liệu thì phần đó và tổng ghi “Chưa đủ số liệu”. Prosperous Intelligence không ước lượng thay.
  10. Quy đổi sang USD theo tỉ giá của ngân hàng trung ương, một ngày cố định cho cả đợt; ngày tỉ giá và ngày đọc giá ghi ở trang Nguồn dữ liệu.

Xem thêm

Dữ liệu tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Giá thay đổi theo thời điểm; trang này ghi giá của tháng nêu ở đầu trang.