Vương quốc Anh · Chi phí sống theo thành phố
Chi phí sống ở London
Giá tháng 10/2026
Chi phí sống mỗi tháng ở London, Vương quốc Anh, tính từ giá đọc trực tiếp ở nguồn gốc. Chọn số người lớn và số trẻ em để tính theo quy mô hộ; mỗi giá mở được danh sách nguồn.
Tính theo quy mô hộ
Tổng mỗi tháng 2.383 GBP ≈ 3.136 USD
- Thuê nhà (căn 1 phòng ngủ) 1.781 GBP
- Điện, nước, gas 116 GBP
- Internet & di động 45 GBP
- Đi chợ 69 GBP
- Ăn ngoài 125 GBP
- Đi lại 247 GBP
Số tiền làm tròn đến đơn vị nên các phần có thể lệch tổng 1 đến 2 đơn vị. Chưa gồm học phí trường quốc tế và các mục tham khảo. Cách ghép hộ xem ở mục Cách tính.
Nhà ở & điện nước
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Thuê căn hộ 1 phòng ngủ, ngoài trung tâm | 1.781 GBP / tháng | 1.350 – 2.555 GBP | 22 | |
| Thuê căn hộ 3 phòng ngủ, ngoài trung tâm | 2.699 GBP / tháng | 1.925 – 3.650 GBP | 29 | |
| Điện, 200 kWh | 66,09 GBP / tháng | 65,78 – 66,25 GBP | 3 | 3 nguồn |
| Điện, 450 kWh | 133 GBP / tháng | 132 – 133 GBP | 3 | 3 nguồn |
| Nước, 4 m³ | 33,08 GBP / tháng | 33,08 – 33,08 GBP | 2 | 2 nguồn |
| Nước, 15 m³ | 79,35 GBP / tháng | 79,35 – 79,35 GBP | 2 | 2 nguồn |
| Gas, 100 kWh | 17,24 GBP / tháng | 17,04 – 17,34 GBP | 3 | 3 nguồn |
| Gas, 225 kWh | 27,42 GBP / tháng | 27,22 – 27,52 GBP | 3 | 3 nguồn |
Internet & di động
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Internet cố định từ 100 Mbps | 26,66 GBP / tháng | 23,99 – 30,99 GBP | 3 | 3 nguồn |
| Gói di động từ 10 GB | 18,50 GBP / tháng | 16,00 – 21,00 GBP | 2 | 2 nguồn |
Đi chợ
Giá bán lẻ trực tuyến của các mặt hàng thông dụng; giỏ cố định 15 món.
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Gạo trắng | 1,52 GBP / kg | 1,25 – 1,79 GBP | 4 | |
| Bánh mì sandwich, ổ 500 g | 0,61 GBP / ổ | 0,34 – 0,87 GBP | 4 | 3 nguồn |
| Sữa tươi | 0,72 GBP / lít | 0,70 – 0,73 GBP | 4 | |
| Trứng gà | 0,24 GBP / quả | 0,21 – 0,28 GBP | 4 | 3 nguồn |
| Ức gà phi lê | 6,15 GBP / kg | 4,25 – 6,99 GBP | 4 | 3 nguồn |
| Thịt bò tươi | 17,00 GBP / kg | 17,00 – 17,00 GBP | 3 | |
| Cà chua | 2,48 GBP / kg | 2,39 – 2,58 GBP | 3 | 3 nguồn |
| Khoai tây | 0,66 GBP / kg | 0,66 – 0,66 GBP | 3 | 3 nguồn |
| Hành tây | 0,90 GBP / kg | 0,80 – 0,95 GBP | 3 | 3 nguồn |
| Xà lách | 0,88 GBP / cây | 0,85 – 0,89 GBP | 3 | 2 nguồn |
| Táo | 1,33 GBP / kg | 0,82 – 1,67 GBP | 4 | 3 nguồn |
| Chuối | 1,05 GBP / kg | 1,04 – 1,07 GBP | 3 | 3 nguồn |
| Cam | 1,64 GBP / kg | 0,99 – 2,69 GBP | 4 | 3 nguồn |
| Dầu ăn thực vật | 1,63 GBP / lít | 1,45 – 2,00 GBP | 3 | 1 nguồn |
| Nước đóng chai 1,5 lít | 0,48 GBP / chai | 0,27 – 0,75 GBP | 5 |
Ăn ngoài
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Bữa ở quán bình dân (món chính, đồ uống) | 7,59 GBP / suất | 7,49 – 7,99 GBP | 5 | |
| Bữa ở nhà hàng tầm trung (khai vị hoặc tráng miệng, món chính, đồ uống) | 32,05 GBP / suất | 31,35 – 33,15 GBP | 3 |
Đi lại
Học phí tham khảo
Chỉ để tham khảo, không cộng vào tổng.
| Món | Giá trung bình | Thấp – cao | Số mẫu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Học phí năm lớp 3 trường quốc tế | 34.521 GBP / năm | 26.100 – 43.224 GBP | 4 |
Cách tính
- Giá: mỗi món là trung bình của các mẫu đọc trực tiếp từ nguồn gốc, gồm trang bán hàng của siêu thị, biểu giá chính thức của công ty điện, nước, gas, nhà mạng và cơ quan vận tải, tin rao thuê nhà và thực đơn của quán ăn. Không dùng trang tổng hợp giá. Mỗi món mở được danh sách nguồn. Tiền thuê nhà lấy căn ngoài khu trung tâm.
- Nhà ở: 1 đến 2 người thuê căn 1 phòng ngủ; 3 đến 6 người thuê căn 3 phòng ngủ. Máy tính nhận hộ tối đa 6 người vì căn lớn nhất trong dữ liệu là 3 phòng ngủ.
- Điện, nước, gas: nội suy tuyến tính theo số người giữa mức 1 người (điện 200 kWh, nước 4 m³, gas 100 kWh) và mức 4 người (điện 450 kWh, nước 15 m³, gas 225 kWh); trên 4 người ngoại suy theo cùng hệ số. Thành phố mà đa số căn hộ nấu bằng điện thì không tính gas.
- Đi chợ: giỏ cố định 15 mặt hàng thông dụng theo giá bán lẻ trực tuyến, mỗi người lớn một giỏ, mỗi trẻ em 0,6 giỏ. Đây không phải toàn bộ chi tiêu thực phẩm của hộ.
- Ăn ngoài: mỗi người lớn 8 bữa quán bình dân và 2 bữa nhà hàng tầm trung mỗi tháng; trẻ em không tính.
- Internet và di động: một gói internet cho cả hộ, mỗi người lớn một gói di động.
- Đi lại: mỗi người lớn một vé tháng người lớn, mỗi trẻ em một vé tháng trẻ em.
- Học phí trường quốc tế và các mục tham khảo chỉ để xem, không cộng vào tổng.
- Món nào chưa đủ số liệu thì phần đó và tổng ghi “Chưa đủ số liệu”. Prosperous Intelligence không ước lượng thay.
- Quy đổi sang USD theo tỉ giá của ngân hàng trung ương, một ngày cố định cho cả đợt; ngày tỉ giá và ngày đọc giá ghi ở trang Nguồn dữ liệu.
Xem thêm
Chỉ số Chi phí sinh hoạt (thang 0–100) · Hồ sơ quốc gia: Vương quốc Anh · Các thành phố của Vương quốc Anh · Tất cả thành phố
Dữ liệu tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Giá thay đổi theo thời điểm; trang này ghi giá của tháng nêu ở đầu trang.