Costa Rica · Chi phí sống theo thành phố

Chi phí sống ở San José

Giá tháng 10/2026

Chi phí sống mỗi tháng ở San José, Costa Rica, tính từ giá đọc trực tiếp ở nguồn gốc. Chọn số người lớn và số trẻ em để tính theo quy mô hộ; mỗi giá mở được danh sách nguồn.

Tính theo quy mô hộ

Tiền tệ

Tổng mỗi tháng 556.321 CRC ≈ 1.231 USD

  • Thuê nhà (căn 1 phòng ngủ) 351.526 CRC
  • Điện, nước, gas 21.633 CRC
  • Internet & di động 27.258 CRC
  • Đi chợ 57.315 CRC
  • Ăn ngoài 75.533 CRC
  • Đi lại 23.056 CRC

Số tiền làm tròn đến đơn vị nên các phần có thể lệch tổng 1 đến 2 đơn vị. Chưa gồm học phí trường quốc tế và các mục tham khảo. Cách ghép hộ xem ở mục Cách tính.

Nhà ở & điện nước

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Thuê căn hộ 1 phòng ngủ, ngoài trung tâm 351.526 CRC / tháng 160.000 – 497.151 CRC 14
14 nguồn
Thuê căn hộ 3 phòng ngủ, ngoài trung tâm 537.305 CRC / tháng 282.472 – 677.933 CRC 12
12 nguồn
Điện, 200 kWh 12.440 CRC / tháng 12.440 – 12.440 CRC 2
2 nguồn
Điện, 450 kWh 40.829 CRC / tháng 40.829 – 40.829 CRC 2
2 nguồn
Nước, 4 m³ 4.327 CRC / tháng 3.508 – 5.146 CRC 2
1 nguồn
Nước, 15 m³ 13.848 CRC / tháng 13.155 – 14.540 CRC 2
1 nguồn
Gas, 100 kWh 4.867 CRC / tháng 4.800 – 4.933 CRC 2
1 nguồn
Gas, 225 kWh 10.981 CRC / tháng 10.832 – 11.131 CRC 2
1 nguồn

Internet & di động

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Internet cố định từ 100 Mbps 18.716 CRC / tháng 15.000 – 22.431 CRC 2
2 nguồn
Gói di động từ 10 GB 8.542 CRC / tháng 5.000 – 12.084 CRC 2
2 nguồn

Đi chợ

Giá bán lẻ trực tuyến của các mặt hàng thông dụng; giỏ cố định 15 món.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Gạo trắng 783 CRC / kg 722 – 833 CRC 6
6 nguồn
Bánh mì sandwich, ổ 500 g 1.702 CRC / ổ 1.494 – 1.911 CRC 4
4 nguồn
Sữa tươi 1.045 CRC / lít 950 – 1.160 CRC 6
6 nguồn
Trứng gà 98 CRC / quả 96 – 99 CRC 4
4 nguồn
Ức gà phi lê 4.475 CRC / kg 3.750 – 5.200 CRC 4
4 nguồn
Thịt bò tươi 5.853 CRC / kg 5.300 – 6.130 CRC 3
3 nguồn
Cà chua 1.892 CRC / kg 1.892 – 1.892 CRC 2
2 nguồn
Khoai tây 762 CRC / kg 700 – 845 CRC 3
3 nguồn
Hành tây 1.415 CRC / kg 1.200 – 1.640 CRC 4
4 nguồn
Xà lách 430 CRC / cây 190 – 670 CRC 4
4 nguồn
Táo 1.460 CRC / kg 1.360 – 1.560 CRC 2
2 nguồn
Chuối 795 CRC / kg 640 – 950 CRC 4
4 nguồn
Cam 1.494 CRC / kg 950 – 1.787 CRC 3
3 nguồn
Dầu ăn thực vật 1.242 CRC / lít 1.113 – 1.387 CRC 5
5 nguồn
Nước đóng chai 1,5 lít 1.077 CRC / chai 840 – 1.380 CRC 6
6 nguồn

Ăn ngoài

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Bữa ở quán bình dân (món chính, đồ uống) 5.313 CRC / suất 4.940 – 5.500 CRC 3
3 nguồn
Bữa ở nhà hàng tầm trung (khai vị hoặc tráng miệng, món chính, đồ uống) 16.513 CRC / suất 14.690 – 19.600 CRC 3
3 nguồn

Đi lại

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, người lớn 23.056 CRC / tháng 18.920 – 25.080 CRC 5
1 nguồn
Vé tháng giao thông công cộng, trẻ em 23.056 CRC / tháng 18.920 – 25.080 CRC 5
1 nguồn

Học phí tham khảo

Chỉ để tham khảo, không cộng vào tổng.

Món Giá trung bình Thấp – cao Số mẫu Nguồn
Học phí năm lớp 3 trường quốc tế 7.524.758 CRC / năm 6.169.186 – 9.198.188 CRC 3
3 nguồn

Cách tính

  1. Giá: mỗi món là trung bình của các mẫu đọc trực tiếp từ nguồn gốc, gồm trang bán hàng của siêu thị, biểu giá chính thức của công ty điện, nước, gas, nhà mạng và cơ quan vận tải, tin rao thuê nhà và thực đơn của quán ăn. Không dùng trang tổng hợp giá. Mỗi món mở được danh sách nguồn. Tiền thuê nhà lấy căn ngoài khu trung tâm.
  2. Nhà ở: 1 đến 2 người thuê căn 1 phòng ngủ; 3 đến 6 người thuê căn 3 phòng ngủ. Máy tính nhận hộ tối đa 6 người vì căn lớn nhất trong dữ liệu là 3 phòng ngủ.
  3. Điện, nước, gas: nội suy tuyến tính theo số người giữa mức 1 người (điện 200 kWh, nước 4 m³, gas 100 kWh) và mức 4 người (điện 450 kWh, nước 15 m³, gas 225 kWh); trên 4 người ngoại suy theo cùng hệ số. Thành phố mà đa số căn hộ nấu bằng điện thì không tính gas.
  4. Đi chợ: giỏ cố định 15 mặt hàng thông dụng theo giá bán lẻ trực tuyến, mỗi người lớn một giỏ, mỗi trẻ em 0,6 giỏ. Đây không phải toàn bộ chi tiêu thực phẩm của hộ.
  5. Ăn ngoài: mỗi người lớn 8 bữa quán bình dân và 2 bữa nhà hàng tầm trung mỗi tháng; trẻ em không tính.
  6. Internet và di động: một gói internet cho cả hộ, mỗi người lớn một gói di động.
  7. Đi lại: mỗi người lớn một vé tháng người lớn, mỗi trẻ em một vé tháng trẻ em.
  8. Học phí trường quốc tế và các mục tham khảo chỉ để xem, không cộng vào tổng.
  9. Món nào chưa đủ số liệu thì phần đó và tổng ghi “Chưa đủ số liệu”. Prosperous Intelligence không ước lượng thay.
  10. Quy đổi sang USD theo tỉ giá của ngân hàng trung ương, một ngày cố định cho cả đợt; ngày tỉ giá và ngày đọc giá ghi ở trang Nguồn dữ liệu.

Xem thêm

Dữ liệu tham khảo, không phải tư vấn tài chính. Giá thay đổi theo thời điểm; trang này ghi giá của tháng nêu ở đầu trang.